5123/ 85. HÀ ĐÔNG TỈNH HOÀI ĐỨC PHỦ TỪ LIÊM HUYỆN THƯỢNG ỐC TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 上 沃 總 各 社村 神 敕
- 1 bản viết, 234 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/ 50.
Thần sắc 3 thôn và 5 xã thuộc tổng Thượng Ốc, huyện Từ Liêm, phủ Hoài Đức, tỉnh Hà Đông.
1. Thôn An Hạ 安 下, xã Thượng Ốc 上 沃: 32 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho 5 Thành Hoàng.
2. Thôn Ngự Câu 御 溝, xã Thượng Ốc: 14 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho 5 Thành Hoàng.
3. Thôn Đào Nguyên 桃 源, xã Thượng Ốc: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho 5 Thành Hoàng.
4. Xã Đông Lao 東 牢: 94 tr., phong cấp vào các năm Thịnh Đức (2 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Vạn Khánh (5 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo), Dương Đức (3 đạo), Vĩnh Trị (1 đạo), Chính Hòa (10 đạo), Vĩnh Thịnh (4 đạo), Vĩnh Khánh (3 đạo), Cảnh Hưng (10 đạo), Chiêu Thống (4 đạo).
* Phong cho Uy Linh... Đại Vương 威 靈...大 王; Thôi Tốc... Đại Vương 崔 速...大 王; Trường Lạc Công Chúa 長 樂 公 主; Kiêm Quận Công Nguyễn Minh Triều 兼 郡 公 阮 明 朝; (Nguyễn Công Triều 阮 公 朝 ) và ông nội, ông ngoại, bà nội, bà ngoại, bố mẹ của Nguyễn Công Triều; Nghiêm Vũ Hầu Nguyễn Công Hàn 阮 公 翰
.
* Có bài chế thăng Kiêm Lộc hầu Nguyễn Minh Triều là Đề đốc, tước Quận công.
5. Xã Lại Dụ 瀨 裕: 30 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (1 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Thiên Tiên... Công Chúa 天 仙...公 主.
6. Xã Thanh Quang 清 光: 6 tr., phong cấp vào các năm Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho 5 vị Quốc Chủ Đại Vương: Vượng Trên 旺?; Vượng Tế 旺 濟...
7. Xã Phương Quan 芳 關: 24 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Vua Cả Cây Roi Đại Vương *奇核 檑...大 王; Nôi Cả Nôi Hai Nôi Ba Đại Vương *奇 *...大 王; Đại Quân... Đại Vương 大 軍...大 王; Đại Lang Nhị Lang Tam Lang Đại Vương 大 郎 二 郎 三 郎 大 王.
8. Xã Vân Côn 雲 疆: 24 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (3 đạo).
* Phong cho: Hùng Tài... Đại Vương 雄 才...大 王; Thiên Hỏa Lôi Công Đại Vương 天 火 雷 公 大 王; Trần Quốc... Đại Vương 陳 國...大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|