5071/ 33. BẮC NINH TỈNH GIA BÌNH HUYỆN CÁC XÃ THẦN SẮC ĐỆ NHẤT SÁCH 北 寧 省 嘉 平 縣 各 社 神 敕 第 一 冊
- 1 bản viết, 220 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AD. A7/ 12.
Thần sắc 2 thôn và 2 xã thuộc tổng Đông Cứu 東 究; 4 xã thuộc tổng Bình Ngô 平 吳; 1 thôn và 4 xã thuộc tổng Xuân Lai 春 來; 2 xã thuộc tổng Quỳnh Bội 瓊 ¯, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
Tổng Đông Cứu:
1. Xã Hương Vinh 香 榮: 18 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Quán Mỗ Linh ứng... Đại Vương 館 某 靈 應...大 王
2. Thôn Môn Ải 門 隘., xã Lãng Ngâm 朗 吟: 4 tr., phong cấp vào các năm Quang Trung (1 đạo), Gia Long (1 đạo).
* Phong cho Đệ Nhất Trung Thiên... Đại Vương 第 一 中 天...大 王.
3. Xã Cứu Sơn 究 山: 14 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Tướng Công Hựu Quốc... Đại Vương 相 公 佑 國...大 王.
4. Thôn Tam 三 , xã Đông Cứu 東 究: 28 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Tướng Công Hựu Quốc... Đại Vương 相 公 佑 國... 大 王.
Tổng Bình Ngô:
1. Xã Nghi Khúc 沂 曲: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Lạc Thị... Đại Vương 貉 氏...大 王; Hương Mạt... Đại Vương 香 沫...大 王; Quý Lang... Đại Vương 貴 郎...大 王.
2. Xã Đại Bái 大 拜: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng ( 1 đạo).
* Phong cho Việt Nam Lạc Thị 越 南 貉 氏, Hương Mạt香 沫; Quý Lang... tam vị Đại Vương貴 郎... 三 位 大 王.
3. Xã Ngọc Xuyên玉 川: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Việt Nam Lạc Thị... Đại Vương 粵 南 貉 氏...大 王
4. Xã Đoan Bái 端 拜: 2 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Việt Nam Lạc Thị... Đại Vương 粵 南 貉 氏...大 王.
Tổng Xuân Lai:
1. Xã Phú Thọ 富 壽: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Uy Linh... Đại Vương 威 靈...大 王; Lục Cung... Thái Phi 六 宮 太 妃
2. Xã Định Cương 定 崗: 12 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Phúc Thái... Đại Vương 福 泰...大 王.
3. Xã Định Mỗ 定 姥: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Thành Hoàng... Đại Vương 當 境 城 皇...大 王.
4. Xã Phúc Lai 福 來: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Phúc Thái... Đại Vương 福 泰...大 王.
5. Thôn Mỹ 美, xã Yên Khoái 安 快: 4 tr., phong cấp vào năm Chiêu Thống (2 đạo).
* Phong cho Bảo Hựu Đô Thiên... Đại Vương 保 佑 都 天... 大 王.
Tổng Quỳnh Bội:
1. Xã Đông Bình 東 平: 16 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (2 đạo).
* Phong cho Đào Tam Lang... Đại Vương 陶 三 郎...大 王.
2. Xã Đổng Lâm 董 林: 48 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (9 đạo), Chiêu Thống (5 đạo), Quang Trung (2 đạo).
* Phong cho Khuông Quốc Đô Thiên... Đại Vương 匡 國 都 天...大 王
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|