1030. ĐỈNH KHẾ ĐẠI VIỆT LỊCH TRIỀU ĐĂNG KHOA LỤC 鼎鍥大越歷朝登科錄 [ĐĂNG KHOA LỤC 登科錄 ĐẠI VIỆT LỊCH TRIỀU ĐĂNG KHOA LỤC 大越歷朝登科錄] Nguyễn Hoãn 阮梡 hiệu đính; Vũ Miên 武綿, Phan Trọng Phiên 潘仲藩 , Uông Sĩ Lãng 汪士郎 , đồng biên tập và viết tựa năm Cảnh hưng 40(1779). Quốc tử giám tàng bản.
7 bản in, 1 bản viết.
VHv. 650/1-2: 390 tr., 27x16, in. VHv. 651/1-2: 390 tr., 28x16, in. VHv. 2140/1-3: 368 tr., 29x16 (thiếu phần đầu và cuối), in. A. 2752/1-2: 440 tr., 27x17, in. A. 1387: 440 tr., 28x17, in. VHv. 293: 138 tr., 27x16 (thiếu nhiều), in. VHv. 1651: 108 tr., 28x17(thiếu nhiều), in. A. 379> 440 tr., 27x16, viết. MF. 2434 (VHv. 1651). Paris. EFE0. MF. II/2/188.
Danh sách những ngời đỗ TN, BN, TH, HG, TS từ khoa thi ất Mão, năm Thái Ninh 4(1075), đến khoa thi Đinh Mùi, năm Chiêu Thống thứ nhất(1787). Từng người đều có ghi họ tên, quê quán, tuổi tác, gia thế và hoạn nghiệp của họ.
A. 2752/1-2, A. 1387 và A. 379 có Đăng khoa lục hợp biên (24 tr) có bài dẫn của Lê Nguyên Trung soạn năm Thiệu Trị 3(1843); Tục Khắc Đăng khoa lục hợp biên (20 tr. ), có bài tựa của Nguyễn Giản, Nguyễn Văn Hoà Cúc Hiên Lê Đình Diên. tên những người thi đỗ từ khoa Nhâm Ngọ, năm Minh Mệnh 3(1822) đến khoa Nhâm Tuất, năm Tự Đức 15(1862).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|