3018. SỬ CA 史 歌
Tiên Phong Mộng Liên Đình Nguyễn Đăng Tuyển 仙 峰 夢 蓮 亭 阮 登 選 biên soạn năm Tự Đức 13 (1860).
4 bản viết, VHv.1810/1-3: 536 tr., 29x17, có chữ Nôm. VHv.1811/1-3: 504 tr., 29x17, có chữ Nôm. A.233:464 Tr., 31x22. A.3042/1-2: 386 Tr., 25x14.
Paris.EFEO.MF.II/4.727.
Lịch sử Trung Quốc (soạn bằng chữ Hán, thể thơ 6 - 8) từ đời Bàn Cổ đến đời Minh, gồm chính trị, vãn hoá, võ bị... Sau mỗi triều đại, có phần giải thích và lời bình.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|