3791. TOÁN PHÁP算法
Nguyễn Cẩn 阮謹, hiệu Hương Huề 香畦, Tuần phủ t. Quảng Yên biên soạn. Kiều Oánh Mậu 喬瑩懋 duyệt năm Duy Tân Kỉ Dậu (1909).
1 bản viết, 148 tr., 25 x 14, có chữ Nôm.
VHv.495.
MF.1699.
Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia, bình phương, lập phương… Cách đo và tính diện tích ruộng đất. Hình vã các loại ruộng.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|