4999. VẠN PHÁP CHỈ NAM 萬 法 指 南
3 bản in, 1 tựa.
AC.653: Công chúa Lê Thị Ngọc Tình in lại vào năm Vĩnh Thọ 3 (1660), 162 tr., 32 x 21.
AC.653 bis: nhà sư Chiếu Tính in lại tại chùa Hưng Phúc, x. Phú Thị, h. Đông Ngạn năm Thiệu Trị 7 (1847), 162 tr., 32 x 21.
AC.693: nhà sư Huệ Lương in lại tại chùa Linh Ứng, t. Thái Bình, năm Thành Thái 6 (1894) theo bản in năm Vĩnh Khánh 2 (1730), 240 tr., 29 x 17.
Từ điển thuật ngữ nhà Phật, sắp xếp theo trật tự các chữ nhất, nhị, tam v.v. Thí dụ: Nhất chân, Nhị giới, Nhị chủng nhân quả...
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|