5295/ 257. NAM ĐỊNH TỈNH XUÂN TRƯỜNG PHỦ GIAO THỦY HUYỆN HÀ CÁT TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 南 定 省 春 長 府 膠 水 縣 霞 葛 總 各 社 神 敕-
1 bản viết, 139 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A16/ 2
Thần sắc 1 phường, 1 ấp và 2 xã thuộc tổng Hà Cát, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
1. Xã Hà Cát 河 葛: 21 tr., phong cấp vào các năm vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (7 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Tuyết ốc Đại Vương 雪 沃 大 王; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Linh Lang Đại Vương 靈 郎 大 王; Bạch Hạc Đại Vương 白 鶴 大 王; Khiết Triết... Đại Vương 潔 哲...大 王; Khai Thiên... Đại Vương 開 天...大 王.
2. Xã Thanh Hương 清 鄉: 42 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (20 đạo).
* Phong cho Chương Tấu Đại Vương 彰 湊 大 王; Linh Lang... Đại Vương 靈 郎...大 王; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Khiết Triết... Đại Vương 潔 哲...大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Đông Hải.. Đại Vương 東 海...大 王; Đệ Tam Ngọc Nữ Quảng Cung Công Chúa 第 三 玉 女 廣 宮 公 主; Tùng Khê Đại Vương 松 溪 大 王; Chiêu Nhân... Đại Vương 昭 人...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王.
3. Ấp Định Hải 定 海: 43 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (18 đạo), Cảnh Thịnh (4 đạo).
* Phong cho Khai Thiên... Đại Vương 開 天...大 王; Tùng Khê... Đại Vương 松 溪...大 王; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Linh ứng... Đại Vương 靈 應...大 王; Đông Hải... Đại Vương 東 海...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Quý Minh Đại Vương 貴 明 大 王; Linh Lang Đại Vương 靈 郎 大 王; Bạch Mã Lôi Công Đại Vương 白 馬 雷 公 大 王; Chương Tấu Đại Vương 漳 奏 大 王.
4. Phường Giáo Phòng 教 房: 33 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (13 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Khai Thiên... Đại Vương 開 天...大 王; Linh Lang... Đại Vương 靈 郎...大 王; Quý Minh... Đại Vương 貴 明...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Chương Tấu Đại Vương 章 湊 大 王; Tuyết ốc Đại Vương 雪 沃 大 王; Bạch Mã Lôi Công Đại Vương 白 馬 雷 大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Vũ Quốc Công... Hoàng Đại Đế 武 國 公...皇 大 帝; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Văn Quốc Hầu... Đại Vương 文 國 候...大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|