2967. SỐ THỨ LOẠI BIÊN //數 次 類 編
Nhà Vân Đình Trần Duy Vôn //閒 雲 亭 陳 維 biên soạn năm Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Bính Tuất 1946. Ngô Bộ Doanh //吳 步 瀛 đề từ, năm 1947.
1 bản viết 476 tr., 27 x 16, có chữ Quốc ngữ.
VHV. 2964.
VHV. 2965.
Sách tra cứu thuật ngữ có mang chữ số về Nho, Phật, Gia Tô (Thiên Chúa). Các mục từ được sắp xếp theo trật tự dãy số tự nhiên : nhất,nhị,tam... ở chữ đầu và trật tự a, b, c... âm Hán Việt ở chữ thứ hai. Thí dụ: Nhất ai, nhất am, nhất bản, nhất bào... Nhị bàn, nhị bi, nhị biên, nhị bính... Tam cung, tam cùng, tam cực, tam cương...
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|