854. ĐẠI NAM NHẤT THỐNG CHÍ 大 南 一 統 志
Tổng tài: Cao Xuân Dục 高 春 育 Toản tu: Lưu Đức Xứng 劉 德 稱; Trần Xán 陳燦 . Biên tu; Nguyễn Thiện Hành 阮 善 行 , Trương Tuấn Nhiếp 張 俊 聶; Phạm Khắc Doãn 范 克 允. Khảo hiệu : Lê Hoàn 黎 完, Trần Cán 陳 幹 Quốc tử giám (Huế) in năm Duy Tân 3 (1909).
10 bản in (17Q), 1 biểu dâng sách, 1 phàm lệ, 1 bảng chức danh, 1 tổng mục, bản đồ các tỉnh.
A. 853/1-8:1718 tr., 28x16.
VHv. 1571/1-8:1572 tr., 28x16.
VHv. 1708/1-15:1572 tr., 28x16.
VHv. 1814/1-2:1890 tr., 28x16.
Bản in chụp bộ Đại Nam nhất thống chí của Quốc sử quán triều Nguyễn công bố năm Duy Tân 3 (1909) do Hội Nghiên cứu Đông Dương của Nhật Bản tiến hành tại Tokyo vào năm Chiêu Hoà 16 (1941).
VHv. 1571 a/1-7: Thiếu Q3 và Q4.
VHv. 196/1-9:956 tr., 28x16. Thiếu từ Q 1 đến Q 5.
Địa lý 15 tỉnh, thành phố thuộc miền Trung dưới thời Nguyễn.
Q1: Kinh sư (Huế); Q2 đến Q4: Thừa Thiên: Q5: Quảng Nam; Q6: Quảng Ngãi; Q7: Quảng Trị; Q8: Quảng Bình; Q9: Bình Định; Q 10: Phú Yên; Q11: Khánh Hoà; Q 12: Bình Thuận; phụ Ninh Thuận; Q 13: Hà Tĩnh; Q14, 15 Nghệ An; Q 16, 17: Thanh Hoá. Có bản đồ Kinh sư, Toàn kì, Trung kì và bản đồ các tỉnh. Mỗi tỉnh có các phần: Ranh giới; Diên cách; Hình thế; Khí hậu; Phong tục; Thành trì; Trường học; Hộ khẩu; Núi sông; Khe đầm; Cổ tích; Đền chùa; Đê điều; Chợ búa; Nhân vật; Thổ sản v. v.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|