343. CÀN (KIỀN) KHÔN NHẤT LÃM 乾坤一覽
Phạm Đình Hổ biên tập.
3 bản, chữ viết.
A.414: 244 tr., 30x22, có chữ Nôm.
VHv.1160: 146 tr., 26x16.
VHv.1360: 146 tr., 26x16, 1 mục lục.
MF. 88 (A.414).
Địa lý Vliệt Nam và địa lí một số nước trong khu vực: Địa lí các tỉnh Việt Nam; Bản đồ đường đi từ Thăng Long đến Vân Nam, Quảng Đông Quảng Tây và Chiêm Thành; Bản đồ toàn quốc; Bản đồ Thăng Long và bản đồ 13 thừa tuyên thời Hồng Đức; Bản đồ tỉnh Cao Bằng; Bản đồ Xiêm La, Miến Điện, Ai Lao, Cao Miên gồm nui, sông, biển, đường thuỷ, đường bộ, độ dài các cung đường; Bản đồ sông ngòi, đê điều ở miền Bắc Việt Nam. Nột số thơ chữ Hán của Thân Nhân Trung, Lương Thế Vinh, Đỗ Nhuận.
Bản VHv. 1360 và A. 414 còn có hình thế địa cầu và địa lí Trung Quốc.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|