3786. TOÀN VIỆT THI LỤC全越詩錄
Lê Quý Đôn 黎貴敦 tước Dĩnh Thành Bá 穎成伯 biên định.
11 bản viết, 1 lệ ngôn, 1 mục lục.
A.3200/1-4: 815 tr., 29.5 x 21 (16Q). A.1262: 996 tr., 22 x 13 (16Q) A.132/1-4: 1492 tr., 30 x 22 (thiếu Q6 ~ 10).
VHv.117/1-2: 324 tr., 29.5 x 17 (Q1 ~ 6). VHv.777/1-2: 314 tr., 28.2 x 16.8 (Q1 ~ 6). VHv.1450/1-2: 450 tr., 27 x 16 (Q1 ~ 6). VHv.116: 184 tr., 28 x 16.
A.1334: 144 tr., 30 x 15.5. A.393: 360 tr., 32 x 23. A.2743: 76 tr., 26.3 x 15 (Q7).
Paris.SA.HM.2139: 23.6 x 16. MF.2417 (VHv.116).
Tổng tập thơ Việt Nam gồm 2303 bài, của 173 tác giả (theo A.3200/1-4), thuộc các triều Lí, Trần, Hồ, Lê: đề vịnh phong cảnh, tiễn tặng, mừng viếng, họa đáp lẫn nhau… Nhiều bài có kèm theo tiểu dẫn.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|