4229. VÂN ĐÀI LOẠI NGỮ雲薹類語
8 bản viết (bộ : 9Q), 2 tựa, 1 dẫn, 1 mục lục.
A.141: 688 tr., 30 x 22.
A.1338: 344 tr., 31 x 17.
VHv.1483: 312 tr., 27 x 16.
VHv.1807/1 – 2: 618 tr., 29 x 18.
VHv.1809/1 – 3: 444 tr., 31 x 18.
VHv.1168/1 – 4: 640 tr., 29 x 17.
VHv.1808/1 – 2: 338 tr., 32 x 1 (thiếu Điển vựng, Văn nghệ, Âm tự).
VHv.2436/1: 176 tr., 28 x 17 (chỉ có Lí khí, Hình tượng, Khu vũ).
MF.998 (A.141).
Sách loại thư (có tính chất bách khoa), gồm 9 chương: 1.Lí khí; 2.Hình tượng; 3.Khu vũ; 4. Điển vựng; 5. Văn nghệ; 6. Âm tự; 7.Thư tịch; 8.Sĩ quy; 9.Phẩm vật
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|