6153/ 1115. HÀ NAM TỈNH LÝ NHÂN PHỦ NAM XANG HUYỆN CAO ĐÀ TỔNG CÁC XÃ THÔN TỤC LỆ 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 高 陀 總 各 社村 俗 例
- 1 bản viết, 124 tr., 30 x 16, chữ Hán.
AF.A10/29
Tục lệ 5 thôn, 8 xã thuộc tổng Cao Đà huyện Nam Xang, tỉnh Hà Nam.
1. Thôn Tranh 爭, xã Đà Xuyên 陀 川: 6 tr., gồm 7 điều, lập ngày 10 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
2. Thôn Hà 河, xã Đà Xuyên: 2 tr., gồm 2 điều, không ghi ngày lập.
3. Thôn Nội 內, xã Đà Xuyên: 2 tr., gồm 4 điều, không ghi ngày lập.
4. Thôn Thượng 上, xã Cao Đà 高 陀: 7 tr., gồm 6 điều và 1 điều bổ sung, lập ngày 10 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
5. Thôn Hạ 下, xã Cao Đà: 7 tr., gồm 13 điều, lập ngày 25 tháng 6 năm Cảnh hưng 13 (1752).
6. Xã Vĩnh Đà 永 陀: 6 tr., gồm 4 điều, lập ngày 14 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
7. Xã Đông Trụ 東 柱: 9 tr., gồm 15 điều, lập ngày 14 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
8. Xã Trung Kỳ 中 奇: 10 tr., gồm 15 điều và 5 điều riêng của giáo dân trong xã, kê khai ngày 17 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
9. Xã Vĩnh Dự 永 譽: 9 tr., gồm 5 điều và 10 điều của dân lương, lập ngày 18 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
10. Xã Phù Nhị 浮 貳: 5 tr., gồm 10 điều, kê khai ngày 19 tháng 9 năm Khải Định 4 (1919).
11. Xã Đại Hoàng 大 黃: 9 tr., gồm 11 điều và 3 điều riêng của giáo dân, không ghi ngày lập.
12. Xã Tảo Môn 早 門: 8 tr., gồm 7 điều và 4 điều lệ riêng của giáo dân, không ghi ngày lập.
13. Xã Thọ Mai 壽 枚: 42 tr., gồm 72 điều, sao ngày 15 tháng 10 năm Khải Định 4 (1919).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|