6162/ 1124. HÀ NAM TỈNH LÝ NHÂN PHỦ NAM XANG HUYỆN VŨ ĐIỆN TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 河 南 省 里 仁 府 南 昌 縣 宇 甸 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 114 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A10/37
Tục lệ 9 xã thuộc tổng Vũ Điện, huyện Nam Xang, tỉnh Hà Nam.
1. Xã Đồng Lư 同 閭: 30 tr., gồm:
- Thôn Hạ 下: 14 tr., gồm 14 điều, khai ngày 27 tháng 7 năm Cảnh Hưng 17 (1756) và 6 điều, lập ngày 18 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
- Đình Kinh Trung 涇 中, thôn Thượng 上: 12 tr., gồm 12 điều, lập ngày 1 tháng 8 năm Minh Mệnh 1 (1820), sao lại ngày 14 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
- Đình Xa Lãng 車 朗: 4 tr., gồm 8 điều, lập ngày 15 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
2. Xã Đức Thông 德 聰: 7 tr., gồm 13 điều, lập ngày 26 tháng 10 năm Duy Tân 8 (1914).
3. Xã An (Yên) Nghiệp 安 業: 4 tr., gồm 6 điều, lập ngày 20 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914).
4. Xã Vũ Điện 禹 甸: 6 tr., gồm 10 điều, khai ngày 10 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
5. Xã Đồng An (Yên) 同 安: 21 tr., gồm 23 khoản, lập ngày 24 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
6. Xã Phú Lư 富 閭: 11 tr., gồm:
- Thôn Thượng 上: 4 tr., gồm 6 điều, lập ngày 12 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
- Thôn Nội 內: 7 tr., gồm 14 điều, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
7. Xã Trương Xá 張 舍: 5 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
8. Xã Trạm Khê 湛 溪: 5 tr., gồm 9 điều, khai ngày 12 tháng 7 năm Khải Định 4 (1919).
9. Xã Hào Châu 豪 洲: 5 tr., gồm 6 điều chung và 3 điều lệ riêng của giáo dân, sao ngày 2 tháng 7 Nhuận năm Khải Định 4 (1919).
* Có phần Cổ chỉ của xã Hào Châu: 18 tr., và bài Vũ Nương tôn thần triều ca quốc âm di văn (chữ Nôm).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|