3238. TÂY DƯƠNG CHÍ LƯỢC 西洋志略
1 bản viết, 218 tr., 29 x 16, có hình vẽ, có chữ Hán.
AB. 10.
MF. 1798.
1.Hình vẽ, trọng tải và tốc độ của tàu thuỷ. Tên các vịnh, bến tàu, cù lao, diện tích, sản vật, sản vật, phong tục ở Tân Thế Giới. Sự giao dịch giữa Anh, Pháp với các nước ở Tân Thế Giới (cả phần này soạn bằng chữ Nôm).
2.Địa lí các nước Miến Điện, Xiêm La (Thái Lan), Tân Gia Ba, Nga và Minh Ca Trấn: vị trí, nhân dân, phong tục, khí giới, sản vật, khí hậu… Bài tấu về việc tàu buôn cập bến Việt Nam… (cả phần này soạn bằng chữ Hán).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|