544. CHỮ QUỐC NGỮ CỔ * 國 語 古 [AN NAM QUỐC NGỮ TÂN THỨC 安 南 國 語 新 式].
Biên soạn năm Khải Định 3 (1918).
2 bản viết, 4 tựa, 1 dẫn, có chữ Nôm, có chữ quốc ngữ.
VHv.2944: 64 tr., 28, 5 x 16.
VHt.43: An Nam Quốc ngữ tân thức: 22 tr., 31, 5 x 21. Tự dạng, cách ghép vần, cách sử dụng các dấu, cách đọc, cách viết chữ Quốcngữ đầu thế kỷ 20, gồm 25 chữ cái trong đó có 6 nguyên âm và 19 phụ âm; 5dấu kép, 5 dấu đơn, 9 âm dài, 9 âm ngắn, 10 nguyên âm mới hợp thành từ 6nguyên âm với các dấu. Lời bàn và bài ca về các nguyên âm và phụ âm.
VHv.2944 còn chép thêm các dạng tướng mạo của chó, cách nuôi chó và mẫu đơn xin cải táng.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|