6085/ 1047. HÀ ĐÔNG TỈNH PHÚ XUYÊN HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ ĐỆ TAM BẢN 河 東 省 富 川 縣 各 社 俗 例 第 三 本
- 1 bản viết, 290 tr., 26 x 19, chữ Hán.
AF.A2/44
Tục lệ 1 phường, 6 thôn, 3 xã thuộc tổng Thịnh Đức Hạ 盛 德 下 , huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông.
1. Thôn Thần 神 , xã Thịnh Đức 盛 德: 32 tr., gồm 28 điều, lập ngày 26 tháng 9 năm Tự Đức 33 (1880); 46 điều cải lương, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
2. Xã Giới Đức 界 德: 52 tr., gồm 27 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Thành Thái 11 (1899); 52 điều cải lương, lập ngày 24 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
3. Xã Quan Châm 官 箴: 36 tr., gồm 40 điều, lập ngày 26 tháng 9 năm Tự Đức 10 (1857); 31 điều cải lương, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
4. Thôn Thượng 上 , xã Thịnh Đức: 30 tr., gồm 69 điều, không ghi năm lập.
5. Xã Nam Chính 南 正: 14 tr., gồm 23 điều, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
6. Thôn Ngũ 伍 , xã Thịnh Đức: 8 tr., gồm 16 điều, lập ngày 1 tháng 8 năm Thành Thái 19 (19107).
7. Phường Thủy Cơ 水 機 , thôn Hạ 下 , xã Thịnh Đức: 10 tr., gồm 23 điều, lập ngày 1 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
8. Thôn Cầu 梂 , Thịnh Đức: 22 tr., gồm 44 điều, lập ngày 20 tháng 6 năm Duy Tân 4 (1910).
9. Thôn Hạ 下 , xã Thịnh Đức: 48 tr., gồm 58 điều, lập ngày tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
10. Thôn Phùng 馮 , xã Thịnh Đức: 38 tr., gồm 44 điều, lập ngày 15 tháng 11 năm Vĩnh Thọ 2 (1659); 33 điều sửa đổi, lập ngày tháng 2 năm Duy Tân 2 (1908).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|