6826/ 1788. HÀ NỘI TỈNH VĨNH THUẬN HUYỆN YÊN THÀNH TỔNG CÁC THÔN ĐỊA BẠ 河 內 省 永 順 縣 安 城 總 各 村 地 簿
- 1 bản viết, 172 tr., 32 x 21.5, chữ Hán.
AG.A14/12
Địa bạ 9 thôn thuộc tổng Yên Thành, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Hà Nội.
1. Thôn Yên Thành : 16 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 8 mẫu 3 sào 2 thước 9 phân đất dân cư, thổ trạch và thần từ.
* Có 2 mẫu 3 sào 7 thước 7 tấc 7 phân đất học xá.
2. Thôn Thanh Bảo : 24 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 16 mẫu 8 sào 12 thước 4 tấc 1 phân đất, hồ công, tư; trong đó có 10 mẫu 3 sào 4 thước 6 tấc 4 phân công thổ.
3. Thôn Khán Xuân : 24 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 28 mẫu 9 sào 14 thước 7 tấc 3 phân thổ trạch, ao hồ công, tư; trong đó có 5 mẫu 8 sào 12 thước 4 phân công thổ.
4. Thôn Yên Quang : 22 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 13 mẫu 8 sào 10 thước 3 phân đất, hồ.
* Có 9 thước đất của thôn Yên Viên nằm trên địa phận thôn này.
5. Thôn Yên Ninh : 20 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 12 mẫu 9 sào 4 thước 2 tấc 4 phân đất, hồ.
6. Thôn Yên Viên : 16 tr., kê ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 12 mẫu 9 sào 4 thước 2 tấc 4 phân đất, hồ.
7. Thôn Yên Định : 14 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 3 mẫu 3 sào 4 thước 1 tấc 1 phân đất dân cư, thổ trạch và thần từ.
8. Thôn Lạc Chính : 16 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 8 mẫu 9 sào 5 thước 6 tấc 2 phân đất hồ.
9. Thôn Trúc Yên : 18 tr., khai ngày 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 18 (1837); gồm 4 sào 12 thước 7 phân đất, hồ.