5283/ 245. NAM ĐỊNH TỈNH TRỰC NINH HUYỆN THẦN LỘ TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 南 定 省 直 寧 縣 神 路 總 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 152 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A16/ 24
Thần sắc 6 xã thuộc tổng Thần Lộ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
1. Xã Lịch Đông 歷 東 27 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (13 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Nam Hải Đại Vương 南 海 大 王; Uy Linh Đại Vương 威 靈 大 王; Chương Tấu Phạn Đại Vương 彰 湊 梵 大 王.
2. Xã Mạt Lăng 秣 陵: 11 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Văn Quốc Hầu... Đại Vương 文 國 候...大 王; Vũ Quốc Công... Đại Vương 雨 國 公...大 王.
3. Xã Xối Đông *東: 31 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (13 đạo).
* Phong cho Linh Lang Đại Vương 靈 郎 大 王; Quý Minh Đại Vương 貴 明 大 王; Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Phạn Chương Tấu Đại Vương 梵 章 奏 大 王; Tuyết ốc Đại Vương 雪 沃 大 王; Bạch Mã Lôi Công Đại Vương 白 馬 雷 公 大 王; Khiết Triết... Đại Vương 潔 哲...大 王.
4. Xã Thần Lộ 神 路 59 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (24 đạo), Cảnh Thịnh (6 đạo).
* Phong cho Triệu... Đại Vương 趙...大 王; Đông Hải... Đại Vương 東 海...大 王; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Uy Linh... Đại Vương 威 靈...大 王; Chương Tấu... Đại Vương 彰 奏...大 王; Linh ứng... Đại Vương 靈 應...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Đệ Tam Cung Nữ Xuân Công Chúa 第 三 宮 女 春 公 主.
5. Xã Trừng Hải 澄 海: 11 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Chiêu Nhân... Đại Vương 昭 人...大 王; Khâm Thiên Minh Thông... Hoàng Đế 欽 天 明 通...皇 帝; Tùng Khê Đại Vương 松 溪 大 王.
6. Xã Cổ Lễ 古 禮: 11 tr., phong cấp vào các năm Bảo Thái (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Hàn Lâm Viện Hiệu úy Hạ Ban Bật Trạc 翰 林 院 校 尉下 班 弼 濯; Cao Sơn Đông Hải Đại Vương 高 山 東 海 大 王; Nam Hải Đại Vương 南 海 大 王; Uy Minh Đại Vương 威 明 大 王; Linh ứng Đại Vương 靈 應 大 王; Chương Tấu Đại Vương 彰 湊 大 王; Tùng Hải Đại Vương 松 海 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|