6935/ 1897. NGHỆ AN TỈNH HƯNG NGUYÊN PHỦ HẢI ĐÔ TỔNG CÁC XÃ THÔN ĐỊA BẠ 乂 安 省 興 元 府海 都 總 各 社 村 地 簿
- 1 bản viết, 204 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.B1/8
Địa bạ 4 thôn, 1 xã thuộc tổng Hải Đô, phủ Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
1. Xã Thiều Xá : 52 tr., khai ngày 20 tháng 6 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 116 mẫu công điền (27 mẫu bỏ hoang), và 14 mẫu 9 sào đất thổ trạch viên cư.
* Có bản khai vào ngày 20 thnág 7 năm Minh Mệnh 13 (1832), thôn Yên Lãng , xã Bùi Khổng có 184 mẫu 3 sào 3 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 15 mẫu 1 sào 6 thước công điền (10 mẫu 6 sào 6 thước bỏ hoang), 169 mẫu 1 sào 12 thước tư điền (11 mẫu 4 sào bỏ hoang).
2. Thôn Sơn Lãng : 22 tr., khai ngày 10 tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 33 mẫu 3 sào ruộng, đất tư; trong đó có 32 mẫu 8 sào tư điền (1 mẫu 3 sào bỏ hoang).
3. Thôn Thượng , xã Bùi Khổng : 42 tr., khai ngày (?) tháng 8 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 238 mẫu 5 sào 7 thước ruộng, đất công, tư; trong đó có 26 mẫu công điền (3 mẫu bỏ hoang), 189mẫu 9 sào 7 thước tư điền (40 mẫu 5 sào bỏ hoang), ngoài ra là thổ trạch, ruộng thần từ...
Có 24 mẫu công điền của xã Hải Đô nằm trên địa phận thôn này.
4. Thôn Đông , xã Bùi Khổng : 54 tr., khai ngày 20 tháng 7 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 189 mẫu 2 sào 8 thước ruộng, đất công, tư; trong đó có 19 mẫu 5 sào 10 thước công điền (3 mẫu 1 sào bỏ hoang), 158 mẫu 7 sào tư điền (42 mẫu 6 sào 9 thước 2 tấc bỏ hoang), ngoài ra là tư thổ, viên cư, thần từ Phật tự...
5. Thôn Tùng , xã Bùi Khổng : 32 tr., khai ngày 10 tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 185 mẫu 2 sào 13 thước 2 tấc ruộng công, tư; trong đó có 7 mẫu 4 sào công điền (5 mẫu 4 sào bỏ hoang), 177 mẫu 8 sào 13 thước 2 tấc tư điền (102 mẫu 8 sào 13 thước 2 tấc bỏ hoang), ngoài ra là thổ trạch viên cư, đất thần từ Phật tự...