7003/ 1965. NINH BÌNH TỈNH YÊN MÔ HUYỆN YÊN MÔ TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 寧 平 省 安 謨 縣安 謨 總各 社 地 簿
- 1 bản viết, 276 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A4/47
Địa bạ 5 xã thuộc tổng Yên Mô, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
1. Xã Cổ Lâm : 94 tr., khai ngày 15 tháng 12 năm Minh Mệnh 15 (1834), gồm công tư điền thổ 477 mẫu 8 sào 4 thước 6 tấc; trong đó công điền 41 mẫu; tư điền 334 mẫu 2 sào 1 thước; thổ trạch viên cư 27 mẫu; mộ địa 49 mẫu 4 sào 11 thước 4 tấc... Có một số bản xác nhận địa giới của xã (lập cùng năm), do những địa phương lân cận chứng thực.
2. Xã Quảng Công : 108 tr., khai ngày tháng 3 năm Minh Mệnh 12 (1831), gồm công tư điền thổ 606 mẫu 9 sào 2 tấc 9 phân 5 ly; trong đó công điền 184 mẫu 5 sào 10 thước 5 tấc 9 phân 5 ly; tư điền 271 mẫu 1 sào 10 thước 9 tấc 1 phân; tư thổ trạch viên trì 151 mẫu 1 sào 8 thước 7 tấc 9 phân. Có một số bản xác nhận địa giới của xã (lập cùng năm), do những địa phương lân cận chứng thực.
3. Xã Trường Sinh : 18 tr., khai ngày mồng 5 tháng 12 năm Minh Mệnh 12 (1831), gồm công tư điền thổ 75 mẫu 10 sào; trong đó công điền 73 mẫu 10 sào; tư điền 2 mẫu. Có một số bản xác nhận địa giới của xã (lập cùng năm), do những địa phương lân cận chứng thực.
4. Xã Kinh Đào : 24 tr., khai ngày 15 tháng 12 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm công tư điền thổ 62 mẫu 2 sào 2 thước; trong đó công điền 44 mẫu 5 sào; tư điền 12 mẫu; tư thổ trạch viên trì 6 mẫu 1 sào 12 thước. Có một số bản xác nhận địa giới của xã (lập cùng năm), do những địa phương lân cận chứng thực.
5. Xã Lộc Động : 32 tr., khai ngày 5 tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm công tư điền thổ 83 mẫu 1 sào 11 thước 3 tấc; trong đó công điền 19 mẫu 6 sào 4 thước 1 tấc; tư điền 61 mẫu 6 sào 14 thước 6 tấc 3 phân; thổ trạch viên cư 3 mẫu 7 sào 8 thước 3 tấc. Có một số bản xác nhận địa giới của xã (lập cùng năm), do những địa phương lân cận chứng thực.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|