6588/ 1550. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN QUỲNH CÔI TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 瓊 魁 縣 瓊 魁 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 116 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/30
Tục lệ 6 thôn, 6 xã thuộc tổng Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã A Mễ : 34 tr., gồm 18 lệ, lập ngày 6 tháng 4 năm Minh Mệnh 6 (1925); 1 lệ, lập ngày 15 tháng Giêng năm Thiệu Trị 6 (1846); 1 lệ, lập ngày 20 tháng 8 năm Tự Đức 30 (1877); 8 lệ, không ghi ngày lập; 16 điều lệ, lập ngày 12 tháng 3 năm Duy Tân 3 (1909).
2. Xã Lương Mỹ : 6 tr., gồm 7 lệ, không ghi ngày lập.
3. Xã Xuân La : 12 tr., gồm 24 lệ, không ghi ngày lập; 1 lệ sửa đổi, lập ngày 13 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
4. Xã Đông Xá : 16 tr., gồm 22 điều, không ghi ngày lập.
5. Xã Quỳnh Côi : 8 tr., gồm 17 lệ, lập ngày 20 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
6. Thôn Lê Xá , xã Quỳnh Côi: 4 tr., gồm 11 lệ, lập ngày 10 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
7. Thôn Đoàn Xá , xã Quỳnh Côi: 4 tr., gồm 10 điều, lập ngày 10 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
8. Thôn Đồng Trạch , xã Quỳnh Côi: 4 tr., gồm 10 điều, lập ngày 20 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
9. Xã An Vệ : 12 tr., gồm 24 lệ, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 22 (1869).
10. Thôn Nguyên Xá , xã An Vệ: 2 tr., gồm 1 lệ, lập ngày 25 tháng Giêng năm Khải Định 3 (1918).
11. Thôn Phụng Công , xã An Vệ: 4 tr., gồm 10 lệ, lập ngày 17 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
12. Thôn Hóa Khê : 4 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 16 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|