6596/ 1558. THÁI BÌNH TỈNH THÁI BINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN ĐÔNG ĐỘNG TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 東}玻` 各 社 俗 例
- 1 bản vết, 236 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/37
Tục lệ 12 giáp, 4 thôn, 3 xã thuộc tổng Đông Động, huyện Thanh Quan, phủ Thái Ninh, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Đông Động : 82 tr., gồm 21 ước của giáp Đoài Chính , thôn Đông Các , lập ngày 13 tháng 10 năm Gia Long 3 (1804); 7 ước của giáp Đông Thọ , thôn Đông Các, lập ngày tháng 12 năm Tự Đức 16 (1863); 45 lệ của giáp Đoài Thượng , thôn Đông , lập ngày 8 tháng Giêng năm Tự Đức 35 (1882); 21 ước của giáp Đông Thượng , thôn Đông Các, lập ngày đầu tháng 2 năm Thành Thái 13 (1901).
2. Thôn Xuân Đài , xã Đông Động: 26 tr., gồm 14 ước của giáp Chính Tây , lập ngày 20 tháng Giêng năm Hàm Nghi 1 (1885); 10 ước của 3 thôn: thôn Xuân Đài thuộc xã Đông Động, thôn An Bài và thôn Bến thuộc xã An Bài , viết theo đơn từ cũ ngày 4 tháng 11 năm Duy Tân 3 (1909); 15 khoáncủa thôn Xuân Đài, lập ngày 20 tháng Giêng năm Duy Tân 4 (1910).
3. Thôn Nam Quán , xã Đông Động: 54 tr., gồm 64 lệ, lập ngày 20 tháng Giêng năm Hàm Nghi 1 (1885); 3 lệ, đặt thêm ngày 1 tháng 7 năm Thành Thái 16 (1904); 24 khoán của giáp Đông Trung , lập ngày 17 tháng 12 năm Tự Đức 7 (1854); 18 lệ của giáp Đông Chính , lập ngày 9 tháng Giêng năm Duy Tân 2 (1908); 7 ước của xã Tây Vũ , lập ngày 9 tháng Giêng năm Duy Tân 3 (1909); 2 điều của giáp Tây Thượng , lập ngày 9 tháng Giêng năm Khải Định 2 (1917).
4. Xã Phong Lôi : 14 tr., gồm 16 lệ, lập ngày 14 tháng 2 năm Đồng Khánh 3 (1888).
5. Xã Long Bối : 50 tr., gồm 17 lệ của giáp Trung , lập ngày 26 tháng 10 năm Tự Đức 11 (1858); 18 lệ, lập thêm ngày 24 tháng 12 năm Tự Đức 35 (1882); 20 lệ, của giáp An Lạc , lập ngày 21 tháng 10 năm Tự Dức 34 (1881); 11 lệ của giáp Bắc , lập ngày 16 tháng 2 năm Thành Thái 16 (1904); 8 khoản của xã Long Bối, lập ngày 13 tháng Giêng năm Khải Định 2 (1917).
6. Xã Lịch Động : 8 tr., gồm 14 khoản, lập ngày 20 tháng 11 năm Duy Tân 3 (1909).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|