5141/ 103. HÀ ĐÔNG TỈNH THANH TRÌ HUYỆN VẠN PHÚC TỔNG NINH XÁ TỔNG VÂN LA TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 河 東 省 青 池 縣 萬 福 總 寧 舍 總 雲 羅 總 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 280 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/60.
Thần sắc 1 xã thuộc tổng Vạn Phúc, 1 thôn thuộc tổng Vân La và 1 thôn, 6 xã thuộc tổng Ninh Xá, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông.
Tổng Vạn Phúc:
1. Xã Yên Mỹ 安 美: 42 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (4 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Thiệu Quân... Đại Vương 紹 君...大 王; Thành Hoàng là Linh Quảng... Đại Vương 靈 廣...大 王; Linh ứng... Đại Vương 靈 應...大 王.
Tổng Vân La:
1. Thôn Thị 市, xã Vân La 雲 羅: 38 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Tộ (2 đạo), Dương Hòa (3 đạo), Thịnh Đức (1 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Long Đức (4 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Chử Đồng Tử 褚 童 子.
Tổng Ninh Xá:
1. Xã Duyên Trường 延 長: 32 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (2 đạo), Phúc Thái (3 đạo), Thịnh Đức (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Trung Quốc Thượng Sĩ 中 國 上 士.
2. Thôn Yên Phú 安 富: 38 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (2 đạo), Phúc Thái (3 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Khâm Tích Hoàng Thái Hậu 欽 辟 皇 太 后.
3. Xã Nhụy Châu 橤 珠: 16 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Ông Cả Anh Minh Đại Vương 翁 哿 英 明 大 王.
4. Xã Đại Lộ 大 路: 22 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo).
* Phong cho Tứ Vị Thánh Nương 賜 位 聖 娘; Thành Hoàng là Thiên Quan Nhập Nội Hành Khiển Đại Vương 天 官 入 內 行 譴 大 王.
5. Xã Ninh Xá 寧 舍: 26 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (1 đạo), Phúc Thái (2 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Trâu Pháp Đại Vương 鄒 法 大 王.
6. Xã Phúc Am 福 庵: 26 tr., phong cấp vào các năm Thịnh Đức (1 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Dương Đức (2 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thiên Tiên Tam Vị Tản Viên Sơn Đại Vương 天 仙 三 位 傘 圓 山 大 王; Cảm ứng... Đại Vương...大 王.
7. Xã Nội Am 內 庵: 48 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (3 đạo), Phúc Thái (3 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đông Hải... Đại Vương 東 海...大 王; Lã Vạn Phúc Phu Nhân 呂 萬 福 夫 仁.