5673/ 635. HƯNG YÊN TỈNH KHOÁI CHÂU PHỦ ĐÔNG AN HUYỆN CÁC XÃ THẦN TÍCH 興 安 省 快 卅 府 東 安 縣 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 356 tr., 29.5 x 21, chữ Hán.
AE.3/4
Thần tích 1 thôn, 18 xã thuộc huyện Đông An, phủ Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Mễ Sở 米 所: 10 tr., về sự tích Lý Phục Man 李 服 蠻 triều Lý.
2. Xã Phù Sa 浮 沙: 14 tr., về sự tích Đức Vua Lý Cửa Cống... Trung Đẳng Thần 德 。 。 。 。 中 等 神.
3. Xã Phương Trù 芳 幬: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm 3 vị thần triều Hùng: Chử Công Đồng Tử Chí Thánh... Thượng Đẳng Thần 褚 公 童 子 至 聖... 上 等 神; Tiên Dung Công Chúa Thiên Tiên... Thượng Đẳng Thần 仙 容 公 主 天 仙... 上 等 神; Nội Trạch Tây Cung Tiên Nữ... Thượng Đẳng Thần 內 澤 西 宮 仙 女... 上 等 神.
4. Xã Ninh Tập 寧 習: 22 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 7 anh em họ Đinh triều Hùng: Linh Lang Lương Vương 。 。 梁 王; Linh Lang Hải Vương 。 。 海 王; Linh Lang Lung Vương 。 。 瀧 王; Linh Lang Lôi Vương 。 。 。 王; Sơn Vương 山 王; Nhạc Vương 岳 王; Lĩnh Vương 嶺 王.
6. Xã Sài Thị 柴 市: 26 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 2 vị thần triều Hùng: Thánh Thông Linh Ứng Đại Vương 聖 聰 靈 應 大 王; Hiển Minh Cảm Ứng Đại Vương 顯 明 感 應 大 王.
7. Xã Đồng Lý 童 里: 32 tr., gồm sự tích 5 vị Đại Vương triều Hùng, do Nguyễn Bính soạn năm 1572: Minh Lang Trợ Quốc... Đại Vương 明 郎 助 國... 大 王; Sát Hải Phù Quốc... Đại Vương 察 海 浮 國... 大 王; Nàng Ả Quế Hoa... Phu Nhân 娘 婀 桂 花... 夫 人; Nàng Hai Quỳnh Hoa... Phu Nhân 娘 。 瓊 花... 夫 人; Nàng Ba Mai Hoa... Phu Nhân 娘 。 梅 花... 夫 人; và Sĩ Nhiếp 士 燮 (Lỗ Quốc Đại Vương 魯 國 大 王).
8. Xã Mai Xá 梅 舍: 24 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 5 vị thần triều Hùng: Trung Thành Đại Vương 忠 誠 大 王; Cao Mang Đại Vương 高 茫 大 王; Đổng Vĩnh Đại Vương 董 永 大 王; Mộc Phàm Đại Vương 木 凡 大 王; Trấn Lại Đại Vương 鎮 賴 大 王.
9. Xã Hoàng Xá 黃 舍: 18 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 4 vị thần triều Trần: Liễu Sĩ 柳 仕 (Trấn Quốc Linh Thụy... Đại Vương 鎮 國 靈 瑞... 大 王); Liễu Chính 柳 政 (Thụy Tường Thông Minh... Đại Vương 瑞 祥 聰 明... 大 王); Liễu An 柳 安 (Nguyên Soái Nghiêm Túc... Đại Vương元 帥 嚴 肅... 大 王); Liễu Huệ 柳 惠 (Khánh Hựu Dụ Dân... Đại Vương 慶 佑 裕 民... 大 王).
10. Xã Phó Nham 傅 岩: 8 tr., về sự tích Thiên Phụ Truyền Thánh Thiên Quan Lỗ Vương Tối Linh Đại Vương 天 輔 傳 聖 天 官 魯 王 大 王.
11. Xã Đào Viên 桃 園: 42 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 2 vị thần triều Lý: Ngũ Nhạc Đại Vương 五 岳 大 王, Nàng Mây Công Chúa 娘 。 公 主; 1 vị thần triều Hùng: Hồng Tế Thảng Sĩ Linh Lang Đại Vương 紅 濟 淌 。 。 。 大 王; 1 vị thần triều Đinh: Đệ Nhị Cung Phi Nhĩ Nương 第 二 宮 妃 你 娘 (Hoàng Hậu Cung Tề Tống Phu Nhân 皇 后 宮 齊 宋 夫 人 ).
12. Xã Yên Viên 安 員: 22 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, (văn bản viết nhầm là Nguyễn Hiền), gồm sự tích 2 vị thần triều Trưng Vương: Chính Trực Linh Ứng Đại Vương 正 直 靈 應 大 王; Đức Minh Hiển Hựu Đại Vương 德 明 顯 佑 大 王.
13. Xã Bằng Hồ 憑 湖: 14 tr., do Nguyễn Hiền kiểm chứng năm 1572, gồm sự tích 2 vị thần triều Kinh Dương Vương: Bảo An Chính Trực... Trung Đẳng Thần 保 安 正 直... 中 等 神; Thủy Tộc Bình Điềm... Trung Đẳng Thần 水 族 平 恬... 中 等 神; Trừng Trạm Uông Nhuận... Trung Đẳng Thần 澄 湛 汪 潤... 中 等 神; và sự tích Pháp Vũ Đại Thánh 法 雨 大 聖 , sao năm 1781.
14. Xã Lưu Xá 留 舍: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 4 vị thần triều Trần: Minh Chương Quốc Chức Đại Vương 明 章 國 職 大 王; Hiền Ân Kiệt Nghĩa Đại Vương 賢 恩 傑 義 大 王; Linh Ứng Hiển Kiến Đại Vương 靈 應 顯 見 大 王; Đệ Thất Thanh Uy Anh Nga Công Chúa 第 七 青 威 英 娥 公 主.
15. Thôn Lan Đình 蘭 亭 , xã Quan Xuyên 官 川: 30 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích 2 vị thần triều Lê: Phạm Nghi 范 儀 (Linh Ứng Đại Vương 靈 應 大 王); Vũ Chiếu 雨 詔 (Quản Chiếu Đại Vương 管 詔 大 王).
16. Xã Trung Châu 中 州: 6 tr., về sự tích vị thần họ Nguyễn (không rõ tên, con của Nguyễn Nê ) thời 12 sứ quân.
17. Xã Mạn Xuyên 慢 川: 6 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Nguyễn Minh 阮 明 (Chiêm Thành Cửa Ải Đại Vương 占 城 。 隘 大 王).
18. Xã Cốc Phong 穀 豐: 6 tr., về sự tích Diệu Hương Công Chúa 妙 香 公 主 triều Lý.
19. Xã Mạn Trù 慢 幬: 14 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Trung Tông Hoàng Đế 中 宗 皇 帝, con trai thứ 3 của vua Lê Đại Hành.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|