5072/ 34. BẮC NINH TỈNH GIA LÂM HUYỆN CÁC XÃ THẦN SẮC 北 寧 省 嘉 林 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 350 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AD. A7/ 13.
Thần sắc 2 thôn và 7 xã thuộc huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh.
1. Thôn Thượng 上, xã Đông Dư 東 畬: 48 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (4 đạo), Cảnh Hưng (12 đạo), Quang Trung (4 đạo), Cảnh Thịnh (4 đạo).
* Phong cho Nghiêm Gia... Đông Tây Nam Bắc Quản Đô Đại Thành Hoàng 嚴 加...東 西 南 北 管 都 大城 隍; Linh Lang... Đại Vương 靈 郎...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Bạch đa xung hóa... Đại Vương 白 多 沖 化...大 王
2. Thôn Hạ 下 , xã Đông Dư: 70 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (9 đạo), Quang Trung (3 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo), Bảo Hưng (3 đạo).
* Phong cho Linh Lang... Đại Vương 靈 郎...大 王; 高 山...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Bạch Đa Xung Hóa... Đại Vương 白 多 沖 化...大 王.
3. Xã Bát Tràng 缽 場: 58 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (10 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (6 đạo), Cảnh Thịnh (6 đạo), Bảo Hưng (6 đạo).
* Phong cho Nguyên Bảo Thịnh Minh... Đại Vương 元 寶 盛 明...大 王; Anh Liệt... Đại Vương 英 烈...大 王; Quả Đoán... Đại Vương 果 斷...大 王; Tiến Đạt... Đại Tướng Đại Vương 進 達...大 將 大 王; Trung Trinh... Đại Vương 忠 貞...大 王; Trang Thuận... Hoàng Thái Hậu Đại Vương 莊 順...皇 太 后 大 王
.4. Xã Xuân Quan 春 關: 28 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Phù Thuận Hựu Lương Công Chúa 扶 順 佑 良 公 主; Trưởng Vương 長 王 , Thứ Vương 次 王.
5. Xã Kim Quan 金 關: 18 tr., phong cấp vào các năm Quang Trung (4 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (3 đạo).
* Phong cho Cao Minh... Đại Vương 高 明...大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Trạc Linh... Đại Vương 當 境 城 隍 濯 靈...大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Chử Việt... Đại Vương 當 境 城 隍 褚 靈...大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Thạch Việt... Đại Vương 當 境 城 隍 石 越...大 王.
6. Xã Đa Tốn 多 遜: 38 tr., phong cấp vào các năm Đức Long (1 đạo), Thịnh Đức (2 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (10 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Thành Hoàng Đô Thống Đại Vương 當 境 城 隍 統 大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Đào Hiển Đại Vương 當 境 城 隍陶 顯 大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Đào Tam Lang Đại Vương 當 境 城 隍陶 三 郎 大 王.
7. Xã Kiêu Kỵ 驍 騎: 48 tr., phong cấp vào các năm Đức Long (3 đạo), Dương Hòa (3 đạo), Phúc Thái (1 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Trần Triều Nhập Nội Thái úy... Đại Vương 陳 朝 入 內 太 尉...大 王.
8. Xã Thượng Cát 上 吉: 22 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh hưng (5 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (2 đạo).
* Phong cho Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Diệu Cảm... Đại Vương 妙 感...大 王; Uy Linh... Đại Vương 威 靈...大 王
9. Xã Giang Cao 江 高: 10 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Phùng Sơn 馮 山 , Phùng Di 馮 遺 , Lê Huệ 黎 惠 , Lê Kiêm Đại Vương 黎 兼 大 王, Tỷ Nương 妣 娘, Hải Nương Công Chúa 海 娘 公 主
.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|