5502/ 464. BẮC NINH TỈNH VÕ GIÀNG HUYỆN KHẮC NIỆM, ĐỖ XÁ TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 北 寧 省 宇 江 縣 克 念 杜 舍 總 各 社神 蹟
- 1 bản viết, 139 tr., 31 x 21, chữ Hán.
AE.A7/30
Thần tích 17 xã thuộc 2 tổng Khắc Niệm và Đỗ Xá, huyện Võ Giàng, tỉnh Bắc Ninh.
1. Xã Thống Hạ 統 下: 9 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Tam Giang 三 江 , húy là Hống 吼 (Tam Giang Khước Địch Hiển Ứng Đại Vương 三 江 卻 敵 顯 應 大 王 ) triều Triệu Việt Vương.
2. Xã Sơn Trung 山 中: 9 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích 3 vị thần ở ngôi đền trang Sơn Trung là Chàng Cả 撞 奇 (Chàng Cả Linh Ứng Đại Vương 撞 奇 靈 應 大 王 ), Chàng Hai 撞 。 (Chàng Hai Linh Ứng Đại Vương 撞 。 靈 應 大 王 ) và Chàng Ba 撞 。 (Chàng Ba Linh Ứng Đại Vương 撞 。 靈 應 大 王 ), từng âm phù Trưng Nữ Vương đánh quân Tô Định.
3. Xã Xuân Lôi 春 雷: 10 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Uy Công 威 公 và Tuấn Công 峻 公 , hai trong số 100 người con trai của Lạc Long Quân và Âu Cơ, từng hiệp sức với Phù Đổng Thiên Vương 扶 董 天 王 đánh giặc Ân, được gia phong là Bản Cảnh Thành Hoàng... Đại Vương 本 境 城 隍... 大 王.
* Tổng Khắc Niệm:
1. Xã Vân Khám 雲 龕: 6 tr., về sự tích Lý Nam Đế (Lý Bí): mẹ là Long Nương 隆 娘 , trú ở miếu trang Vân Khám, nuốt được ánh hào quang, sinh ra ngài. Sau ngài đánh đuổi Tiêu Tư, lên ngôi vua. Lê Đại Hành gia phong cho ngài là Lũy Nam Đế Địch Triết Dương Vũ Đại Vương 纍 南 帝 迪 哲 楊 武 大 王.
2. Thôn Khả Lễ 可 禮 , xã Bồ Sơn 蒲 山: 8 tr., về sự tích Chính Đạo 正 道 (Chính Đạo... Đại Vương 正 道... 大 王), Nghiêm Trị 嚴 治 (Nghiêm Trị... Đại Vương 嚴 治... 大 王) và Quảng Pháp 廣 法 (Quảng Pháp... Đại Vương 廣 法... 大 王) thời Trần Thái Tông.
3. Xã Xuân Ổ 春 塢: 8 tr., về sự tích Quí Minh 貴 明 (Quí Minh Phu Nhân Tôn Thần 貴 明 夫 人 尊 神 ) thời Trần Thái Tông.
4. Xã Hòa Đình 禾 亭: 10 tr., về sự tích Cả Công 奇 公 (Thánh Cả... Đại Vương 聖 奇... 大 王), Hai Công , 公 (Thánh Hai... Đại Vương 聖 。... 大 王) và Phụng Hiểu Dực Thánh... Đại Vương 奉 曉 翊 聖... 大 王 thời Lý.
5. Xã Bồ Sơn 蒲 山: 14 tr., về sự tích Mùi Nương 味 娘 (Cảm Ứng Đoan Trang... Mùi Nương Tối Linh Công Chúa 敢 應 端 莊.... 味 娘 最 靈 公 主 ) thời Lý Nam Đế.
* Tổng Đỗ Xá 杜 舍:
1. Xã Đại Tráng 大壯: 5 tr., về sự tích Xiển Pháp Đại Tổ Sư 闡 法 大 祖 師 , người bản thôn, họ Nguyễn, tên húy là Xuyên, tên tự là Tế An, tu hành đắc đạo thời Lê Kính Tông.
2. Xã Ỷ Na 倚 那: 8 tr., về sự tích Quí Minh 貴 明 (Quí Minh Đại Vương 貴 明 大 王 ) thời Hùng Vương.
3. Xã Cô Mễ 菰 米: 3 tr., về sự tích Nhị Trương 二 張 (tức Trương Hống 張 。 , Trương Hát 張 喝 ) thời Triệu Việt Vương.
4. Xã Đỗ Xá 杜 舍: 6 tr., về sự tích Trương Hống 張 。 (Khước Địch Thiện Hựu Trợ Thuận Đại Vương 卻 敵 善 佑 助 順 大 王 ) và Trương Hát 張 喝 (Uy Địch Dũng Cảm Hiển Ứng Đại Vương 威 迪 勇 敢 顯 應 大 王 ).
5. Xã Thị Cầu 市 梂: 4 tr., về sự tích Đông Phương , người Hải Dương, đỗ Đệ nhất giáp Tiến sĩ triều Trần, không cộng tác với nhà Hồ, sau giúp Lê Lợi đánh quân Minh, chém được Liễu Thăng ở núi Mã Yên, lập nhiều chiến công, được phong Phúc Thần 福 神.
6. Xã Phương Vĩ 方 偉: 1 tr., về sự tích 5 vị thần (không rõ danh tính), người Ái Châu, có sức lực phi thường, được Lý Nam Đế phong làm Ngũ Bộ Tướng Quân, đánh quân nhà Lương, về sau được người địa phương lập đền thờ.
7. Xã Quỳnh Đôi 瓊 堆: 10 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Quí Minh 貴 明 (Quí Minh Hiển Ứng Đại Vương 貴 明 顯 應 大 王 ) thời Hùng Duệ Vương.
8. Xã Xuân Đồng 春 同: 12 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Đống Vinh Công 凍 榮 公 (Đống Vinh Tế Thế... Đại Vương 凍 榮 濟 世... 大 王 ) thời Trưng Nữ Vương.
9. Xã Thọ Ninh 壽 寧: 8 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Uy Minh Vương 威 明 王 (Đương Cảnh Thành Hoàng... Đại Vương 當 境 城 隍... 大 王), Trinh Nương 貞 娘 (Yên Định Trinh Thuận... Phu Nhân 安 定 貞 順... 夫 人 ) và Mỹ Nương 美 娘 (Mỹ Nương Đoan Trang... Công Chúa 美 娘 端 莊... 公 主 ) thời Lý Thái Tổ.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|