5315/ 277. NGHỆ AN TỈNH NGHI LỘC HUYỆN VÂN TRÌNH TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 乂 安 省 宜 祿 縣 雲 程 總 各 社 村 神 敕
- 1 bản viết, 96 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. B1/20
Thần sắc 8 thôn và 2 xã thuộc tổng Vân Trình, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
1. Thôn Phương Tích 芳 積: 21 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Giang Khẩu Thiên Sứ... Đại Vương 江 口 天 使...大 王.
2. Thôn Tam Đa 三 多: 7 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王.
3. Thôn Yên Lãng 安 郎: 21 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Anh Linh... Đại Thần 英 靈...大 神.
4. Xã Quả Khê 果 溪: 9 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Phó Thái Bảo Lãng Quận Công... Đại Vương 副 太 保 朗 郡 公...大 王.
5. Thôn Phù Thạch 浮 石: 13 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (6 đạo).
* Phong cho Cương Lộc Hoằng Tiển Đại Thần 剛 祿 弘 羨 大 神; Cao Sơn Cao Các.. Đại Vương 高 山 高 閣...大 王; Lộc Sơn Hiển ứng Đại Thần 祿 山 顯 應 大 神.
6. Xã Vân Trình 雲 程: 3 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Phó Thái Bảo Lãng Quận Công 副 太 保 朗 郡 公.
7. Thôn Mỹ Hòa 美 和: 3 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王.
8. Thôn Trường Đê 長 堤: 5 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Bạch Y Thủy Tinh Công Chúa 白 衣 水 晶 公 主
9. Thôn Tụ y Anh 萃 英: 7 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王.
10. Thôn Mỹ An 美 安: 5 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Cao Các... Đại Vương 高 山 高 閣...大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|