5340/ 302. Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Yên Khánh huyện Yên Liêu tổng các xã thôn thần sắc 寧 平 省 安 慶 府 安 慶 縣 安 遼 總 各 社 村 神 敕
- 1 bản viết, 196 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A4/19
Thần sắc 4 thôn và 5 xã thuộc tổng Yên Liêu, huyện Yên Khánh, phủ Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Thượng 上 , xã Yên Liêu 安 遼: 76 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (3 đạo), Cảnh Hưng (24 đạo), Chiêu Thống (4 đạo), Quang Trung (6 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Uy Dũng... Đại Vương 威 勇... 大 王; Thành Hoàng là Quân Tấu... Đại Vương 君 奏... 大 王; Thành Hoàng là Lực Lộ... Đại Vương 力 露... 大 王; Tây Phương Vị Hiếu Mộc Đệ Nhị Đại Tướng Quân Phổ Huệ... Thiền Sư Tì Khưu Tăng 西 方 位 好 木 第 二 大 將 軍 普 惠... 禪 師 比 丘 僧; Đông Phương Vị Thượng Trân... Công Chúa Hiệu Từ Tì Khưu Ni 東 方 位 上 珍... 公 主 號 慈 比 丘 尼; Chính Vị Nhập Nội Kiểm Giáo Đại Tư Đồ Phổ Huệ... Đại Vương 正 位 入 內 檢 教 大 司 徒 普 惠... 大 王; Minh Tín... Đại Vương 明 信... 大 王.
2. Xã Yên Liêu Hạ 安 遼 下: 8 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Chính Vị Nhập Nội Kiểm Giáo Đại Tư Đồ Phổ Huệ... Đại Vương 正 位 入 內 檢 教 大 司 徒 普 惠... 大 王; Đông Phương Vị Thượng Trân... Công Chúa Hiệu Từ Tì Khưu Ni 東 方 位 上 珍... 公 主 號 慈 比 丘 尼; Tây Phương Vị Hiếu Mộc Đệ Nhị Đại Tướng Quân Phổ Huệ... Thiền Sư Tì Khưu Tăng 西 方 位 好 木 第 二 大 將 軍 普 惠... 禪 師 比 丘 僧.
3. Thôn Thượng 上 , xã Yên Liêu Hạ: 6 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Minh Nhuệ Quý Minh 明 銳 貴 明 và Công Phi Thái Hậu Hoàng Nương... Đại Vương 公 妃 太 后 皇 娘... 大 王.
4. Thôn Hương Mễ 香 米 , xã Yên Liêu Hạ: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Minh Nhuệ Quân Tấu... Đại Vương 明 銳 君 奏... 大 王.
5. Thôn Phúc Luận 福 論 , xã Yên Liêu Hạ: 14 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thọ (2 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Linh ứng... Đại Vương 靈 應... 大 王 và Công Phi Phương Dung... Hoàng Hậu 公 妃 芳 蓉... 皇 后.
6. Xã Bồ Vĩ 蒲 葦: 36 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (2 đạo), Cảnh Hưng (11 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Uy Linh... Đại Vương 威 靈... 大 王; Long Cung... Đại Vương 龍 宮... 大 王; Đông Phương Vị Thượng Trân... Công Chúa Hiệu Từ Tì Khưu Ni 東 方 位 上 珍... 公 主 號 慈 比 丘 尼; Tây Phương Vị Hiếu Mộc Đệ Nhị Đại Tướng Quân... Thiền Sư Tì Khưu Tăng 西 方 位 好 木 第 二 大 將 軍... 禪 師 比 丘 僧.
7. Xã Thạch Lỗi 石 磊: 20 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (6 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là An Viễn... Đại Vương 安 遠... 大 王; Thành Hoàng là Hổ Mang... Đại Vương 虎 茫... 大 王.
8. Xã Yên Phú 安 富: 20 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (9 đạo).
* Phong cho Tây Phương Vị Hiếu Mộc Đệ Nhị Đại Tướng Quân... Thiền Sư Tì Khưu Tăng 西 方 位 好 木 第 二 大 將 軍... 禪 師 比 丘 僧; Đông Phương Vị Thượng Trân... Công Chúa Hiệu Từ Tì Khưu Ni 東 方 位 上 珍... 公 主 號 慈 比 丘 尼; Chính Vị Nhập Nội Kiểm Giáo Đại Tư Đồ... Đại Vương 正 位 入 內 檢 教 大 司 徒... 大 王; Thành Hoàng là Lịch Lộ Đại Vương 靂 露 大 王.
9. Xã Yên Cống 安 貢: 6 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Hổ Mang... Đại Vương 虎 茫... 大 王.
10. Xã Yên Bắc 安 北: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Giám Sát... Đại Vương 監 察... 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|