2222. NAM DƯỢC THẦN HIỆU 南 藥 神 效 [NAM DƯỢC TIỆP HIỆU 南 藥 捷 效]
Nguyễn Bá Tĩnh 阮 伯 靖 soạn.
9 bản in, 4 bài viết, 1 tựa, 1 phàm lệ, có mục lục.
VHv.1664/1-7: 1040 tr., 25 x 15, in. VHv.1665/1-4: 488 tr., 26 x 14,5, cùng khắc với VHv.1664, T1,2 giống VHv.1664/1, T3, giống VHv.1664/6, T4 giống VHv.1664/4. VHv.520: in lại năm 1922, 106 tr., 25,5 x 15, cùng khắc với VHv.1664/1. VHv.1017/1: 100 tr., 25 x 15, in cùng ván khắc với VHv.1664/1. VHv.1124: 28 tr., chỉ còn từ tờ 13 đến tờ 27, 24,5 x 15 , in cùng ván khắc với VHv.1664/1. A.2727: Tụ Văn đường in lại năm Khải Định 7 1922, 106 tr., 25 x 15, cùng ván khắc với VHv.1664/1. A.2728: Liễu Văn đường in năm Khải Định 7 1922, 146 tr., 26,5 x 15, nội dung giống VHv.1664/1-2. A.2850: in năm Cảnh Hưng Tân Tị 1761, 100 tr., 26 x 15, nội dung giống VHv.1664/1. A.3024: 106 tr., 27 x 15, nội dung giống VHv.1664/1. A.1270/1-3: 694 tr., 29 x 21, 1 tựa của Tuệ Tĩnh, viết. VNv.136: 116 tr., 25,5 x 13,5, nội dung tương tự VHv.1664/1, viết. A.163:438 tr., 32,5 x 23, nội dung giống VHv.1664/4 VÀ 5, nhưng trật tự các phần có khác, viết. VHv.228/1-2: Nam dược tiệp hiệu, 258 tr., 14 x 13, viết.
Các vị thuốc Nam; tính chất, công dụng của chúng. Các bài thuốc và phương pháp chữa các bệnh thuộc 10 khoa: trúng, khí ứng, huyết ứng, trước thống, bất thống, cửu khiếu, ni thương, phụ nhân, tiểu nhi và thể ngoại. Một số bài thuốc của các dân tộc Thổ, Mán.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|