2883. QUỐC TRIỀU KHOA BẢNG LỤC //國 朝 科 榜 錄
Cao Xuân Dục //高 春 育 viết tựa năm Thành Thái 5 (1893). Vũ Phạm Hàm // 武 范 咸 viết tựa năm Thành Thái 6(1894). Nhà in Long Cương in năm Thành Thái Giáp Ngọ (1894).
13 bản in, 2 bản viết, 1 phàm lệ.
VHV. 640: 182 TR., 25,5 X 15, IN.
VHV. 641: 180 TR., 25,5 X 15, IN.
VHV. 642: 182 TR., 26,5 X 15,5, IN.
VHV. 643: 182 TR., 26,5 X 16, IN.
VHV. 644: 188 TR., 26,5 X 15,5, IN.
VHV. 645: 194 TR., 26,5 X 15,5, IN.
VHV. 646: 188 TR., 26 X 15,5, IN.
VHV. 647: 188 TR., 26 X 15,5, IN.
VHV. 648: 188 TR., 26 X 15,5, IN.
VHV. 649: 188 TR., 26 X 15,5, IN.
VHV. 1271: 194 TR., 27 X 16, IN.
Paris. LOMéL 8o - 310, 302 tr., 26,5 x 15,5, in.
VHV. 290: 188 TR. + 36 TR., 26,5 X 15,5, VIẾT.
A. 37: 182 TR. + 46 TR., 26,5 X 15, VIẾT.
MF. 261 A. 37.
Họ tên, quê quán những người đỗ đại khoa (BN Bảng nhỡn, TH Thám hoa, HG Hoàng giáp, TS Tiến sĩ, PB Phó bảng) dưới triều Nguyễn, từ khoa Minh Mệnh Nhâm Ngọ (1822) đến khoa Khải Định Kỉ Mùi (1919). Bài dụ của Tự Đức về "Chế khoa cát sĩ", soạn năm Tự Đức 4 (1851).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|