5385/ 347. PHÚC YÊN TỈNH YÊN LÃNG PHỦ YÊN LÃNG HUYỆN CÁC TỔNG XÃ THẦN SẮC 福 安 省 安 郎 府 安 朗 縣 各 總 社神 敕
- 1 bản viết, 125 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A11/9
Thần sắc 3 xã thuộc tổng Xa Mạc 車 幕; 1 thôn và 1 xã thuộc tổng Đa Lộc 多 祿; 2 xã thuộc tổng Hạ Lôi 夏 雷; 2 xã thuộc tổng Bạch Trữ 白 苧; 1 xã thuộc tổng Phú Mỹ 富 美; 2 xã thuộc tổng Thạch Đà 石 柁 đều thuộc phủ Yên Lãng, tỉnh Phúc Yên.
Tổng Xa Mạc:
1. Xã An Bài 安 排: 9 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Cành Lá Hữu Đức Thượng** Sĩ 有 德 上 仕.
2. Xã Xa Mạc 車 幕: 9 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Lê Đại Hành 黎 大 行; Thái Trưởng Công Chúa 太 長 公 主.
3. Xã Bồng Mạc 蓬 幕: 19 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Đông Bạn Đoàn Chấn... Đại Vương 東 伴 段 震... 大 王; Xá Lục... Đại Vương 舍 錄... 大 王; Quốc Vương Thiên Tử... Đại Vương 國 王 天 子... 大 王; Ma Vũ... Đại Vương 麻 娓... 大 王; Nàng Nang... Đại Vương 娘 囊... 大 王; ả Lã Nàng Đê... Đại Vương 婀 呂 娘 低... 大 王.
Tổng Đa Lộc:
1. Xã Hậu Dưỡng 厚 養: 13 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Thành Hoàng ứng Tề... Đại Vương 當 境 城 隍 應 濟... 大 王; Đệ Nhất Linh Tố... Đại Vương 第 一 靈 素... 大 王; Đệ Nhị Linh Tố... Đại Vương 第 二 靈 素... 大 王; Đệ Tam Linh Tố Đại Vương 第 三 靈 素... 大 王; Phương Dung... Phu Nhân 芳 蓉.... 夫 人.
2. Thôn Điệp 牒 , xã Trang Việt 莊 越: 13 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Quốc Vương Thiên Tử 國 王 天 子; A Lã Nàng Lê 阿 呂 娘 黎.
Tổng Hạ Lôi:
1. Xã Nội Động 內 洞: 9 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn... Đại Vương 高 山... 大 王.
2. Xã Thường Lệ 常 棣: 5 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Vua Cả Đông Hán Đại Vương * 奇 東 漢 大 王; Vua Hai Đông Hán Đại Vương * * 東 漢 大 王; Vua Ba Đông Hán Đại Vương * * 東 漢 大 王; Công Chúa Vua Bà Đại Vương 公 主 * 婆 大 王.
Tổng Bạch Trữ:
1. Xã Bạch Trữ 白 苧: 9 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (2 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho ả Nương... Công Chúa * 娘... 公 主; Cống Sơn... Đại Vương 貢 山... 大 王.
2. Xã Thịnh Kỷ 盛 紀: 9 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo).
Tổng Thạch Đà:
1. Xã Hoàng Xá 黃 舍: 5 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Đông Hán Quốc Vương Thiên Tử Đại Vương 東 漢 國 王 天 子 大 王; ả Lự Đại Vương **大 王.
2. Xã Thạch Đà 石 柁: 3 tr., phong cấp vào năm Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Diêm La Đại Vương 閻 羅 大 王.
Tổng Phú Mỹ:
1. Xã Thái Lai 泰 來: 11 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Quí Minh Đại Vương 高 山 貴 明 大 王; Minh Hiến... Đại Vương 明 憲... 大 王; Nhị Bảo Công Chúa 二 寶 公 主.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|