| STT | Tác giả | Bộ sách |
|
1
|
Tả Ao
|
|
|
2
|
Tả Ao (Hoàng Chiêm)
|
|
|
3
|
Tả Ao Phủ Hưng Tiên Sinh
|
|
|
4
|
Tá Lang Lê Phủ
|
|
|
5
|
Tạ Lí Thái
|
|
|
6
|
Tạ Ngọc
|
|
|
7
|
Tạ Tuấn
|
|
|
8
|
Tâm Hiển
|
|
|
9
|
Tam Tạng Pháp sư
|
|
|
10
|
Tâm Viên
|
|
|
11
|
Tân Hán Thần
|
|
|
12
|
Tần Triều Vu
|
|
|
13
|
Tăng Điền Cống
|
|
|
14
|
Tăng Tế Đường
|
|
|
15
|
Tăng Thống Huệ Thanh Diệu
|
|
|
16
|
Tăng Thống Thanh Lãng
|
|
|
17
|
Tất Đinh Đăng
|
|
|
18
|
Tây Tấn Tam Tạng
|
|
|
19
|
Thạch Thiên Cơ
|
|
|
20
|
Thái Đình Lan
|
|
|
21
|
Thái Lân Sĩ
|
|
|
22
|
Thái Thuận
|
|
|
23
|
Thái Xuyên
|
|
|
24
|
Thái Y Viện
|
|
|
25
|
Thái y viện triều Lê
|
|
|
26
|
Thẩm Đức Hoằng
|
|
|
27
|
Thẩm Đức Tiềm
|
|
|
28
|
Thẩm Minh Viễn
|
|
|
29
|
Thâm Sơn
|
|
|
30
|
Thân Nhân Trung
|
|
|
31
|
Thân Văn Quyền
|
|
|
32
|
Thanh Hòa
|
|
|
33
|
Thanh Hưởng
|
|
|
34
|
Thanh Khang Hi
|
|
|
35
|
Thánh Phan Chi Cô
|
|
|
36
|
Thanh Phát
|
|
|
37
|
Thanh Tâm Tài Nhân
|
|
|
38
|
Thanh Thận
|
|
|
39
|
Thanh Trai
|
|
|
40
|
Thanh Việt
|
|
|
41
|
Thành Vương Trứ
|
|
|
42
|
Thế Lịch
|
|
|
43
|
Thế Y Trần Yến
|
|
|
44
|
Thích Điều Điều
|
|
|
45
|
Thích Đức Thanh
|
|
|
46
|
Thích Hoàng Tân
|
|
|
47
|
Thích Hoằng Tân
|
|
|
48
|
Thích Mật Đế
|
|
|
49
|
Thích Nguyên Chiếu
|
|
|
50
|
Thích pháp Chuyên
|
|
|
51
|
Thích Tại Tại
|
|
|
52
|
Thích Thông Nhuận
|
|
|
53
|
Thích Viên
|
|
|
54
|
Thiên Bản cư sĩ
|
|
|
55
|
Thiên Hoa Đường
|
|
|
56
|
Thiện Phả Sinh
|
|
|
57
|
Thiền sư Trí Giác
|
|
|
58
|
Thiên Thân Bồ Tát
|
|
|
59
|
Thiên Thiện Đường
|
|
|
60
|
Thiện Tuệ
|
|
|
61
|
Thiệu chí Lâm
|
|
|
62
|
Thiệu Kỉ Đường
|
|
|
63
|
Thiều Sĩ Lâm
|
|
|
64
|
Thiệu Trị
|
|
|
65
|
Thiệu Trị soạn
|
|
|
66
|
Thiệu Văn
|
|
|
67
|
Thống đốc Nam Kì
|
|
|
68
|
Thư Đường
|
|
|
69
|
Thuần Dương Tử
|
|
|
70
|
Thuấn Hoa Thị
|
|
|
71
|
Thượng Dương Động Chủ
|
|
|
72
|
Thượng thư Quách tướng công
|
|
|
73
|
Thụy Đình Đức Long
|
|
|
74
|
Ti giáo phường Bộ Lễ
|
|
|
75
|
Tì Khưu Thanh Hanh
|
|
|
76
|
Tì khưu Thanh Quyết
|
|
|
77
|
Tích Đạo Tuyên
|
|
|
78
|
Tiêu Vân Cử
|
|
|
79
|
Tỉnh Đạo Hòa thượng
|
|
|
80
|
Tính Định
|
|
|
81
|
Tính Hiền
|
|
|
82
|
Tĩnh Sơn
|
|
|
83
|
Tỉnh Sơn
|
|
|
84
|
Tĩnh Từ
|
|
|
85
|
Tô Cầu
|
|
|
86
|
Tô Chân
|
|
|
87
|
Tô Hòe Sơn
|
|
|
88
|
Tô Huệ
|
|
|
89
|
Tô Kính Tông
|
|
|
90
|
Tô Ngọc Huyễn
|
|
|
91
|
Tô Nha
|
|
|
92
|
Tổ sư chùa Bích Động
|
|
|
93
|
Tô Trân
|
|
|
94
|
Tốn Ban
|
|
|
95
|
Tôn Phấn Dương
|
|
|
96
|
Tốn Phủ
|
|
|
97
|
Tôn Quế
|
|
|
98
|
Tôn Thất Hân
|
|
|
99
|
Tôn Thất Lạc
|
|
|
100
|
Tôn Thất Phan
|
|
|