| STT | Tên thần | Tên sách |
|
1
|
Lã (Lữ) nam đế
|
|
|
2
|
Lã đại vương
|
|
|
3
|
Lã đàm cửa ải đại vương
|
|
|
4
|
Lã đông an... đại vương
|
|
|
5
|
Lã đông nga... đại vương
|
|
|
6
|
Lã nam để đế
|
|
|
7
|
Lã nam đề mây quán sứ... đại vương
|
|
|
8
|
La nha
|
|
|
9
|
Lã nương
|
|
|
10
|
Lã nương công chúa
|
|
|
11
|
Lã nương long vương... đại vương
|
|
|
12
|
Lã phủ quân đại vương
|
|
|
13
|
Lã thị phu nhân
|
|
|
14
|
Lã thị thái nương hoàng hậu
|
|
|
15
|
Lã thị thái phi hoàng hậu
|
|
|
16
|
Lã thị... hoàng thái hậu
|
|
|
17
|
Lã trục đại vương
|
|
|
18
|
Lã vạn phúc phu nhân
|
|
|
19
|
La việt văn
|
|
|
20
|
Lâm đại vương
|
|
|
21
|
Lâm tinh công chúa
|
|
|
22
|
Lân công
|
|
|
23
|
Lân công (anh linh chính tâm... đại vương)
|
|
|
24
|
Lân công (thái tể... đại vương)
|
|
|
25
|
Lân công (thông hà đại vương )
|
|
|
26
|
Lân hổ đô thống đại vương
|
|
|
27
|
Lân lang
|
|
|
28
|
Lân linh đại vương
|
|
|
29
|
Lân long đại vương
|
|
|
30
|
Lan nương
|
|
|
31
|
Lan nương (lượng quốc thiên trường công chúa)
|
|
|
32
|
Lang bút công
|
|
|
33
|
Lang chàng... đại vương
|
|
|
34
|
Lang công (cầm đào lang trương đại vương)
|
|
|
35
|
Lang công (linh lang cư sĩ hiển ứng đại vương)
|
|
|
36
|
Lang công (linh lang đại tướng quân)
|
|
|
37
|
Lang công (linh lang đại vương)
|
|
|
38
|
Lang công (linh lang hiển ứng đại vương)
|
|
|
39
|
Lang công (linh long đại vương)
|
|
|
40
|
Lang công (lữ lang... đại vương)
|
|
|
41
|
Lang công (lục lang đại vương)
|
|
|
42
|
Lãng công (phổ huệ thượng sĩ đại vương)
|
|
|
43
|
Lãng công (Phổ hụê thượng sĩ đại vương)
|
|
|
44
|
Lang công (tam lang đại vương)
|
|
|
45
|
Lang công (thiên quan linh lang chủ sớ đại vương)
|
|
|
46
|
Lang công (trung lang linh ứng... đại vương)
|
|
|
47
|
Lang công (vũ lôi hiển ứng đại vương)
|
|
|
48
|
Lãng công cương khẩu đồng đại vương
|
|
|
49
|
Lang độ đài vượng quốc vương
|
|
|
50
|
Lang đường... đại vương
|
|
|
51
|
Lang hà (anh linh tôn thần)
|
|
|
52
|
Lang hoàng hương công (đệ nhất hoàng triệu... đại
|
|
|
53
|
Lang hoàng lai công
|
|
|
54
|
Lang hoàng xương công
|
|
|
55
|
Lang hoằng... đại vương
|
|
|
56
|
Lang lỗi công
|
|
|
57
|
Lang mao công
|
|
|
58
|
Lãng nương (đương bến đại vương)
|
|
|
59
|
Lang nữu đại vương
|
|
|
60
|
Lãng quận công
|
|
|
61
|
Lãng trung hầu đôn mẫu thượng trụ quốc thượng trật
|
|
|
62
|
Lão mẫu.. thái hậu đại vương
|
|
|
63
|
Lão tử
|
|
|
64
|
Lập quận công lê châu
|
|
|
65
|
Lập quốc đại vương
|
|
|
66
|
Lâu bảo hoa nương
|
|
|
67
|
Lậu khê đại vương
|
|
|
68
|
Lâu nương công chúa
|
|
|
69
|
Lê
|
|
|
70
|
Lê anh tuấn
|
|
|
71
|
Lệ bá
|
|
|
72
|
Lê bí
|
|
|
73
|
Lê cá lễ
|
|
|
74
|
Lễ cấp... đại vương
|
|
|
75
|
Lê chân
|
|
|
76
|
Lê chiêu
|
|
|
77
|
Lê công hành
|
|
|
78
|
Lê cống lễ
|
|
|
79
|
Lê công nương
|
|
|
80
|
Lê công quản... quản ngự đại vương
|
|
|
81
|
Lê đại hành hoàng đế
|
|
|
82
|
Lê đạm phu nhân chinh thục công chúa
|
|
|
83
|
Lê định phu
|
|
|
84
|
Lệ đông
|
|
|
85
|
Lê du
|
|
|
86
|
Lê dũng
|
|
|
87
|
Lê hiến giản
|
|
|
88
|
Lê hiến tích
|
|
|
89
|
Lê hỏa
|
|
|
90
|
Lê hoằng
|
|
|
91
|
Lê hồng
|
|
|
92
|
Lê huệ
|
|
|
93
|
Lê hương
|
|
|
94
|
Lê kh lãng
|
|
|
95
|
Lê khả
|
|
|
96
|
Lê khắc nghệ hài
|
|
|
97
|
Lê khắc phục
|
|
|
98
|
Lê khai
|
|
|
99
|
Lê kiêm đại vương
|
|
|
100
|
Lê lai (hoa quốc công lê nhập nội thị tôn thần)
|
|
|