5117/ 79. HÀ ĐÔNG TỈNH HOÀI ĐỨC PHỦ TỪ LIÊM HUYỆN DỊCH VỌNG TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 河 東 省 懷 德 府 慈 廉 縣 驛 望 總 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 236 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/ 39.
Thần sắc 3 thôn và 6 xã thuộc tổng Dịch Vọng, huyện Từ Liêm, phủ Hòa Đức, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Mai Dịch 梅 驛: 14 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Quốc Vương Thiên Tử Phổ Âm... Đại Vương 國 王 天 子 普 恩...大 王.
2. Xã Mễ Trì 米 池: 46 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (9 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (3 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo), Bảo Hưng (3 đạo).
* Phong cho Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Diêm La Thiên Tử Tế Thế Thượng Sĩ... Đại Vương; 閻 羅 天 子 濟 世 上 士...大 王; Hoàng Thái Hậu Phương Dung Công Chúa 皇 太 后 芳 容 公 主; Quốc Vương Thiên Tử... Đại Vương 國 王 天 子...大 王.
3. Xã Trung Kính 忠 敬: 16 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Quốc Vương Đại Thần Hiển ứng... Đại Vương 當 境 國 王 大 神 顯 應...大 王và Thiệu Nghĩa Đại Vương 紹 義...大 王.
4. Xã Hạ Yên Quyết 下 安 決: 22 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (5 đạo).
* Phong cho Diêm La Thiên Tử Phổ Tế... Đại Vương 閻 羅 天 子 普 濟...大 王, Chính Cung Hoàng Thái Hậu Phương Dung Công Chúa 正 宮 皇 太 公 主, Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王木 德 星 君 大 王; Mộc Đức Tinh Quân Đại Vương; Nguyễn Chàng Đại Tướng Quân 阮 撞 大 將 軍.
5. Xã Đoài Môn 兌 門: 10 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho: Phò Mã Đại Quốc... Đại Vương 駙 馬 大 國...大 王.
6. Xã Hòa Mục 和 睦: 6 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Hữu Lang Tạng Thành Hoàng Đại Vương 右 廊 臧 城 隍 大 王; Bến Lang Dũng Dược Đại Vương *廊 踴 躍 大 王; Thượng Lang A Đại Nương 上 廊 婀 大 娘; Chính Đại Vương 正 大 王.
7. Thôn Trung Nha 中 衙 , xã Nghĩa Đô: 80 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (3 đạo), Chính Hòa (3 đạo), Vĩnh Thịnh (3 đạo), Vĩnh Khánh (3 đạo), Cảnh Hưng (15 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (3 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo), Bảo Hưng (3 đạo).
* Phong cho Ngũ Lục Bích Đại Vương 五 六 辟 大 王; Tả Hoàng Hậu Phương Dung Công Chúa 左 皇 后 芳 容 公 主; Hữu Phu Nhân Trinh Thuận Công Chúa 右 夫 人 貞 順 公 主.
8. Các thôn Yên Phú安 富 , Vạn Long 萬 隆, xã Nghĩa Đô: 20 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Đô Thiên Đại Vương 都 天 大 王.
9. Xã Dịch Vọng Trung 驛 望 中: 20 tr., phong cấp vào các năm Thịnh Đức (1 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Triệu Tổng Binh... Đại Vương 趙 總 兵... 大 王; Thành Hoàng là Chu Lý Đại Vương 朱 哩 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|