6088/ 1050. HÀ ĐÔNG TỈNH PHÚ XUYÊN HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ ĐỆ TỨ BẢN 河 東 省 富 川 縣 各 社俗 例 第 四 本
- 1 bản viết, 354 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A2/42
Tục lệ 1 trang, 4 thôn, 7 xã thuộc tổng Mỹ Lâm 美 林 , huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Phú Mỹ 富 美: 74 tr., gồm 138 điều, không ghi năm lập.
2. Xã Đại Đồng 大 同: 12 tr., gồm 35 điều, không ghi năm lập.
3. Thôn Đoài 兌 , xã Đại Đồng 大 同: 12 tr., gồm 35 điều, không ghi năm lập.
4. Xã Yên Khoái 安 快: 16 tr., gồm 28 điều, không ghi năm lập.
5. Xã Nam Phú 南 富: 20 tr., gồm 35 điều, lập ngày 1 tháng 10 năm Thành Thái 18 (1906).
6. Thôn Cổ Chế 古 制: 20 tr., gồm 30 điều, lập ngày 1 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
7. Thôn Mỹ Lâm 美 林: 10 tr., gồm 21 điều, lập ngày 1 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
8. Xã Cổ Châu 古 洲: 78 tr., gồm 140 điều, lập ngày 10 tháng 7 năm Duy Tân 4 (1910).
9. Trang Phong Triều 豐 朝: 16 tr., gồm 30 điều, không ghi năm lập.
10. Thôn Đông 東 , xã Đại Đồng: 32 tr., gồm 52 điều, không ghi năm lập.
11. Thôn Nam 南 , xã Đại Đồng: 24 tr., gồm 64 điều, không ghi năm lập.
12. Xã Ứng Hòa 應 和: 34 tr., gồm 65 điều, không ghi năm lập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|