5132/ 94. HÀ ĐÔNG TỈNH SƠN LÃNG HUYỆN TRẦM LỘNG TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 河 東 省 山 郎 縣 沉 弄 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 84 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/ 35.
Thần sắc 5 thôn và 7 xã thuộc tổng Trầm Lộng, huyện Sơn Lãng, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Hòa Tranh 和 琤: 2 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Trung Thành Công Chúa Đại Vương 忠 誠 公 主 大 王.
2. Xã Trạch Bái 澤 沛: 4 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Thiên Cang Đại Vương 天 *大 王; Thành Hoàng là Thu La Đại Vương 收 羅 大 王
3. Xã Quất Lâm 橘 林: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Anh Linh Đại Vương 英 靈 大 王; Thu La Đại Vương 收 羅 大 王; Sơn Lâm Công Chúa 山 林 公 主.
4. Xã Phúc Quan 福 關: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Linh ứng Đại Vương 靈 應 大 王.
5. Xã An Cư 安 居: 12 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Cương Nghị Đại Vương 鋼 毅 大 王; Thành Hoàng là Khoan Hồng Đại Vương 寬 洪 大 王.
6. Xã Trầm Lộng 沉 弄: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Quang Nhạc Đại Vương 光 岳 大 王.
7. Thôn Thu Mạt 收 沫, xã Trầm Lộng: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Đức Chính Đại Vương 德 正 大 王.
8. Thôn Kim Chân 金 真 , xã Trầm Lộng: 4 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo) và Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Thông Thân Thượng Sĩ Đại Vương 通 伸 上 仕 大 王.
9. Thôn Ngọc Đái 玉 帶, xã Trầm Lộng: 4 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo) và Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Đống Cách Đại Vương 棟 格 大 王.
10. Xã Yên Hòa 安 和: 4 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo) và Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Nôi Kỳ Đại Vương *奇 大 王.
11. Thôn Đông Nha 東 衙, xã Lương Đa 良 多: 4 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Nghiêm Gia Đại Vương 嚴 嘉 大 王.
12. Thôn Xuân Đậu 春 兜, xã Lương Đa: phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thống Chính Cư Sĩ Đại Vương 統 正 居 士 大 王.
13. Xã Đống Long 棟 隆: 14 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (3 đạo).
* Phong cho Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Miêu Nha Đại Vương 苗 芽 大 王; Quế Hoa Đại Vương 桂 花 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|