5138/ 100. HÀ ĐÔNG TỈNH THANH TRÌ HUYỆN THANH TRÌ TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 河 東 省 青 池 縣 青 池 總 各 社神 敕
- 1 bản viết, 192 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A2/57.
Thần sắc 4 xã thuộc tổng Thanh Trì, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông.
1. Xã Thúy Ái 翠 靄: 44 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (9 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Linh Lang Đại Vương 靈 郎 大 王; Thành Hoàng là Bạch Hổ Đại Vương 白 虎 大 王; Quế Hoa Công Chúa 桂 花 公 主.
2. Xã Nam Dư Hạ 南 余 下: 38 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (11 đạo), Chiêu Thống (6 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Trương Gia Hoàng Thái Hậu 張 家 皇 太 后; Thành Hoàng là Trương Vũ Thái Sư 張 武 太 師; Thành Hoàng là Cửu Vĩ Long Vương Đại Vương 九 尾 龍 王 大 王; Thành Hoàng là Đương Thống Đại Vương 當 統 大 王; Thành Hoàng là An Quốc Đại Vương 安 國 大 王; Thành Hoàng là Nguyệt Thái Công Chúa 月 太 公 主; Thành Hoàng là Hoàng Uyển Phu Nhân 皇 婉 夫 人.
3. Xã Đồng Nhân 同 仁: 54 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (3 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (9 đạo), Chiêu Thống (5 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (3 đạo).
* Phong cho Linh Thạch Trưng Vương Phật 靈 石 徵 王 佛; Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Đô Hồ... Đại Vương 都 湖...大 王; Quốc Vương Thiên Tử... Đại Vương 國 王 天 子...大 王.
4. Xã Khuyến Lương 勸 良: 56 tr., phong cấp vào các năm Khánh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (2 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Dương Đức (2 đạo), Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Chân Linh... Đại Vương 真 靈...大 王; Thành Hoàng là Thái Định Đại Vương 太 定 大 王; Thành Hoàng là Linh Lang Đại Vương 靈 郎 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|