5600/ 562. HÀ NAM TỈNH LÝ NHÂN PHỦ KIM BẢNG HUYỆN KIM BẢNG TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 河 南 省 里 仁 府 金 榜 縣 金 榜 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 270 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AE.A13/15
Thần tích 4 thôn, 4 xã thuộc tổng Kim Bảng, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
1. Xã Vân Lâm 雲 林: 70 tr., gồm sự tích Đại Thánh Pháp Vân Thạch Quang Vương Phật 大聖 法 雲 石 光 王 佛 , do Nguyễn Bính soạn năm 1572; Sơn Thánh 山 聖 (Thịnh Liệt Bảo Cảnh Uy Linh Hùng Dũng Thượng Đẳng Tôn Thần 盛 烈 保 境 威 靈 雄 勇 上 等 尊 神); Sùng Cung 崇 公 (Cao Sơn Hiển Thánh Uy Đức Anh Nghị Thượng Đẳng Thần 高 山 顯 聖 威 德 英 毅 上 等 神 ); Phúc Công 福 公 (Đương Cảnh Thành Hoàng Hiển Ứng Hoằng Tế Anh Linh Phù Chính Đại Vương 當 境 城 隍 顯 應 弘 濟 英 靈 扶 正 大 王), do Nguyễn Bính soạn năm 1572; và Dung Nương 容 娘 , hiệu Thái Trưởng 太 長 (Thái Trưởng Công Chúa 太 長 公 主 ).
2. Xã Vân Châu 雲 洲: 42 tr., gồm sự tích Đại Thánh Pháp Vân Man Nương 大聖 法 雲 蠻 娘; Thủy Tinh Ngọc Dung Công Chúa 水 晶 玉 容 公 主 , do Nguyễn Bính soạn năm 1572; Đoàn Thượng 段 尚 (Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王) và Đào Hùng 桃 熊 (Mộc Thần Đại Tướng Quân 木 神 大 將 軍 ).
3. Xã Trân Châu 珍 珠: 22 tr., gồm sự tích Chiêu Công 昭 公 (Nhân Trí Hùng Lược Tướng Công 仁 智 熊 略 將 軍 ); Thuận Công 順 公 (Hồng Lô Tự Khanh 鴻 臚 寺 卿 ); Thành Công 成 公 (Quả Nghị Duệ Triết Tướng Quân 果 毅 睿 哲 將 軍 ); Sĩ Công 仕 公 (Đô Thiên Quảng Bác Trung Uy 都 天 廣 博 中 尉 ); Minh Công 明 公 (Hùng Địch Hậu Quân 雄 敵 後 軍 ), do Nguyễn Bính soạn năm 1572 triều Hùng Vương; và Trưởng Lệnh Công 長 令 公 (Trung Thành Đại Vương 忠 誠 大 王).
4. Thôn Yên Lạc 安 樂 , xã Bình Chính 平 正: 27 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Thuần Hy Công 純 禧 公 (Mặc Phù Quốc Tộ Phong Công Vĩ Tích Thuần Hy Đại Vương 默 扶 國 祚 豐 功 偉 績 純 禧 大 王) triều Lê, và Bạch Hoa Nương 白 花 娘 (Bạch Hoa Công Chúa 白 花 公 主 ) triều Trưng Nữ Vương.
5. Thôn Khê Khẩu 溪 口 , xã Bình Chính 平 正: 27 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Chiêu Công 昭 公 (Nhân Trí Hùng Lược Đại Vương 仁 智 雄 略 大 王) triều Hùng Vương; Thuận Công 順 公 (Hồng Lô Tự Khanh Đại Vương 鴻 臚 寺 卿 大 王); Thành Công 成 公 (Quả Nghị Duệ Triết Đại Vương 果 毅 睿 哲 大 王), triều Hùng Vương; Minh Công 明 公 (Hùng Địch Đại Vương 雄 敵 大 王); và Nga Nương 娥 娘 (Thanh Tĩnh Trinh Thục Nguyệt Nga Công Chúa 清 靜 貞 淑 月 娥 公 主 ).
6. Xã Đặng Xá 鄧 舍: 45 tr., gồm sự tích Đinh Bộ Lĩnh 丁 部 嶺 (Đinh Tiên Hoàng Đế); Linh Lang Bạch Mã Đại Vương 靈 郎 白 馬 大王; Thái Trưởng Công Chúa 太 長 公 主; sự tích Nam Thiên Tứ Thánh: Pháp Vân 法 雲; Pháp Vũ 法 雨; Pháp Lôi 法 雷; Pháp Điện 法 電; sự tích Đoàn Thượng 段 尚 (Đông Hải Đoàn Đại Vương 東 海 段 大 王); và sự tích Nguyễn Phục 阮 復 (Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王), do Nguyễn Bính soạn năm 1572.
7. Thôn Tranh 。 , xã Đặng Xá 鄧 舍: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Thụy Nương 瑞 娘 (Quốc Mẫu Trinh Liệt Tứ Nương Công Chúa 國 母 貞 烈 四 娘 公 主 ); và Hiển Công 顯 公 (Tản Viên Sơn Thánh Tả Thánh Quý Minh Đại Vương 傘 圓 山 聖 左 聖 貴 明 大 王).
8. Xã An Lạc 安 樂: 15 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Lỗ Công 魯 公 (Cao Lỗ Hùng Tài... Đại Vương 高 魯 雄 才... 大 王).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|