6842/ 1804. HẢI PHÒNG HẢI AN HUYỆN TRUNG HÀNH TỔNG CÁC XÃ ĐIỀN BẠ 海 防 海 安 縣 中 行 總 各 社田 簿
- 1 bản viết, 86 tr., 32 x 21, chữ Hán, có Nôm.
AG.A18/7
Địa bạ 6 xã thuộc tổng Trung Hành, huyện Hải An, tỉnh Hải Phòng.
1. Xã Trung Hành : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 248 mẫu 14 thước 2 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 84 mẫu 7 sào 3 thước công điền, ngoài ra là ruộng thần từ, công thổ, thổ trạch ao vườn.
2. Xã Kiều Sơn : 10 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 77 mẫu 9 sào 3 thước ruộng, đất công, tư; trong đó có 26 mẫu 7 sào 3 thước 4 tấc công điền, 25 mẫu 4 sào 6 thước 3 tấc tư điền, ngoài ra là thổ trạch ao vườn.
3. Xã Đông An : 10 tr., gồm 79 mẫu 1 sào 3 thước ruộng, đất công, tư; trong đó có 67 mẫu 6 sào 1 thước 5 tấc công điền (6 mẫu 8 sào 6 thước 6 tấc ruộng nước mặn bỏ hoang), ngoài ra là thổ trạch ao vườn.
4. Xã An Khê : 16 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 140 mẫu 3 thước 6 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 75 mẫu 4 sào 12 thước 8 tấc công điền (31 mẫu bỏ hoang), 36 mẫu 8 sào 9 thước 4 tấc tư điền, ngoài ra là thổ trạch, ao vườn, có 28 mẫu công điền bị sụt lở.
5. Xã Lực Hành : 12 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 85 mẫu 3 sào 1 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 57 mẫu 2 sào 10 thước 7 tấc công điền (32 mẫu 4 sào 9 thước 4 tấc bỏ hoang), 6 mẫu 5 sào 12 thước 6 tấc tư điền, ngoài ra là thổ trạch ao vườn (11 mẫu 4 sào 6 thước 8 tấc bỏ hoang). Có 6 mẫu 3 sào 9 thước 6 tấc công điền bị sụt lở.
6. Xã Thư Trung : 10 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 34 mẫu 9 sào 12 thước 7 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 15 mẫu 1 sào công điền, 5 mẫu 5 sào 5 thước 7 tấc tư điền, ngoài ra là thổ trạch, ao vườn.