6187/ 1149. HƯNG YÊN TỈNH VĂN LÂM HUYỆN CÁC XÃ HƯƠNG ƯỚC PHONG THỔ TỤC LỆ 興 安 省 文 林 縣 各 社 鄉 約 風 土 俗 例
- 1 bản viết, 334 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A3/62
Tục lệ 6 xã thuộc tổng Đại Từ 大 慈, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Đông Mai 東 枚: 18 tr., gồm 32 điều (Sự thần: 11 điều; Hiếu thiện sự: 8 điều; Chính trị: 13 điều), đều không ghi năm lập.
2. Xã Trình Xá 程 舍: 50 tr., gồm 65 điều khoản chung cho cả xã, không ghi năm lập; và 15 điều của thôn Đoài, không ghi năm lập.
3. Xã Đại Từ 大 慈: 46 tr., sắp xếp theo các mục:
- Đại Từ xã tục lệ: 30 tr., gồm 70 điều, không ghi năm lập.
- Xã nội các giáp biệt lệ: 10 tr., gồm 31 điều (của 8 giáp: Đông Tỉnh, Xuân Lập, Trung Thanh, Phú Thọ, Thượng Giám, Xuân Nguyên, Xuân Đài, Trung Hiếu), đều không ghi năm lập.
- Tân đính điều lệ: 2 tr., gồm 4 điều, lập vào các năm Thành Thái và Duy Tân.
- Tư văn hội lệ: 5 tr., gồm 16 điều, không ghi năm lập.
- Cước sắc hội lệ: 6 tr., gồm 14 điều, không ghi năm lập.
4. Xã Lộng Đình 弄 亭: 98 tr., gồm các mục:
- Nhị thôn bản đình tục lệ: 17 tr., gồm 8 điều (chung cho 2 thôn Xuân Phao 春 拋 và Văn ổ 文 塢 ); 11 điều (riêng cho thôn Văn ổ); 14 điều (riêng cho thôn Xuân Phao).
- Thôn Phùng Đông 馮 東: 6 tr., gồm 15 điều, không ghi năm lập.
- Thôn Đình Tổ 亭 祖: 8 tr., gồm 24 điều, không ghi năm lập.
- Thôn Cự Đình 巨 亭: 37 tr., gồm 63 điều, lập ngày 17 tháng 2 năm Cảnh Hưng 27 (1766); 11 điều lập ngày 15 tháng 4 năm Cảnh Hưng 43 (1782).
- Thôn Cự Đà 巨 陀: 9 tr., gồm 10 điều, lập năm Cảnh hưng 47 (1786); 5 điều (của hội Tư văn), lập năm Cảnh Hưng 27 (1766).
- Thôn Lộng Thượng 弄 上: 18 tr., gồm tên húy, ngày sinh, ngày hóa của 1 vị Đại Vương (Rút từ Ngọc phả), và 21 điều, không ghi năm lập.
5. Xã Nghĩa Lộ 義 路: 46 tr., gồm 79 điều, lập năm Cảnh Hưng 28 (1767).
6. Xã Cát Lư 葛 廬: 76 tr., gồm 38 điều (kim lệ), không ghi năm lập và 92 điều (cổ lệ), sao năm Cảnh Hưng 42 (1781).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|