6199/ 1161. HƯNG YÊN TỈNH VĂN LÂM HUYỆN ĐỒNG XÁ TỔNG SẦM KHÚC XÃ MỸ TRẠCH THANH MIẾU NHỊ THÔN TỤC LỆ 興 安 省 文 林 縣 桐 舍 總 岑 曲 社 美 澤 清 廟 二 村 俗 例
- 1 bản viết, 236 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A3/66
Tục lệ 2 thôn thuộc xã Sầm Khúc, tổng Đồng Xá, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
1. Thôn Mỹ Trạch 美 澤: 164 tr., gồm:
- Bản thôn Bì Lê tự chú chung ký: 6 tr., bài văn khắc trên chuông chùa Bì Lê, ghi các thôn, xã góp tiền đúc chuông cho chùa, đề năm Minh Mệnh 5 (1824).
- Hậu thần bảng văn: 8 tr., ghi danh sách các vị được bầu làm hậu thần của thôn.
- Công dân hương ẩm khoán: 10 tr., gồm 22 điều, lập ngày 16 tháng 2 năm Thành Thái 14 (1902).
- Tăng thiết điều lệ: 7 tr., gồm 2 điều, lập ngày 4 tháng 7 năm Thành Thái 17 (1905); 8 điều lập ngày 15 tháng 2 năm Thành Thái 19 (1907); 3 điều lập ngày 19 tháng 8 năm Duy Tân 4 (1910); 1 điều lập ngày 17 tháng 11 năm Duy Tân 4 (1910); 1 điều lập ngày 8 tháng 2 năm Duy Tân 8 (1914).
- Tăng bổ điều lệ: 3 tr., gồm 3 điều lập ngày 20 tháng 2 năm Duy Tân 6 (1912).
- Tân nghị điều lệ: 4 tr., gồm 5 điều lập ngày 27 tháng 4 năm Khải Định 1 (1916).
- Công xã hợp tế lệ bạ: 8 tr., gồm 17 điều, lập ngày 12 tháng Giêng năm Duy Tân 4 (1910).
- Giao hảo Mỹ Xá 美 舍 xã khoán từ: 11 tr., gồm 18 điều (giao hảo với xã Mỹ Xá cùng tổng), lập ngày 15 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906).
- Tăng thiết điều lệ: 4 tr., gồm 1 điều, lập ngày 22 tháng 9 năm Duy Tân 2 (1908); 4 điều, lập ngày 22 tháng 9 năm Duy Tân 3 (1909); 5 điều, lập ngày 17 tháng 9 năm Duy Tân 7 (1913).
- Công tiền phóng tức bạ: 9 tr., sổ ghi cho vay tiền lấy lãi của thôn, lập ngày 22 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906).
- Cúng tổ lưu truyền bản tự khoa: 14 tr., gồm các bài cúng Phật ở chùa Bì Lê.
- Tư văn hội lệ bạ: 9 tr., gồm 9 điều, lập ngày 24 tháng 2 năm Duy Tân 3 (1909); 4 điều, lập ngày 9 tháng 8 năm Thành Thái 7 (1895); 2 điều, lập ngày 24 tháng 2 năm Thành Thái 19 (1907).
- Tôn thần huy hiệu: 1 tr., gồm duệ hiệu của Đương Cảnh Thành Hoàng Đại Vương.
- Tế thần nghi tiết: 12 tr., gồm các nghi thức tế lễ, chép 3 đạo sắc phong (2 đạo của Tự Đức, 1 đạo của Đồng Khánh), các câu đối thờ ở đình.
- Sự thần chu niên các tiết tế văn: 42 tr., gồm thể thức các bài văn tế dùng vào các lễ tiết thờ thần trong năm tại đình.
2. Thôn Thanh Miếu 清 廟: 72 tr., gồm:
- Cấm lậu tửu khoán: 3 tr., gồm việc nghiêm cấm rượu lậu.
- Tư văn hội lệ: 7 tr., gồm 14 điều, lập ngày 15 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906); 1 điều, lập ngày 5 tháng 9 năm Duy Tân 8 (1914).
- Hậu kỵ điều lệ: 6 tr., gồm việc bầu hậu Phật cho các bà Trương Thị Thuận, lập ngày 28 tháng Giêng năm Minh Mệnh 10 (1829); Đặng Thị Dương, lập ngày 12 tháng 3 năm Tự Đức 13 (1860); Các ngày kỵ húy của các vị sư trụ trì trong chùa của thôn.
- Nhập tịch điều lệ: 8 tr., gồm 13 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Thành Thái 9 (1897).
- Nhĩ tụng khoán từ: 4 tr., gồm việc răn đe sự hiềm khích trong thôn và việc giải quyết các mâu thuẫn nhằm bảo vệ phong hóa.
- Giao hảo Thục Cầu 蜀 梂 thôn điều lệ: 8 tr., gồm 15 điều (giao hảo với thôn Thục Cầu), lập ngày 10 tháng 2 năm Duy Tân 4 (1910).
- Nhị thôn hợp tế lệ: 8 tr., gồm 17 điều (của 2 thôn Mỹ Dịch và Thanh Miếu), lập ngày 12 tháng Giêng năm Duy Tân 4 (1910); 1 điều, lập ngày 26 tháng 2 năm Duy Tân 9 (1915).
- Tư cấp lệ hội: 3 tr., gồm 5 điều, lập ngày 18 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914).
- Đệ niên các tiết tế văn: 18 tr., gồm thể thức các bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|