6856/ 1818. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN KHÓA NHU TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 興 安 省 安 美 縣 跨 櫺 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 115 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AG.A2/13
Địa bạ 3 xã, thuộc tổng Khóa Nhu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Khóa Nhu : 40 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 331 mẫu 1 sào 1 thước 5 tấc 4 phân; trong đó công điền 240 mẫu 6 sào 11 thước 6 tấc; tư điền 24 mẫu 4 sào 6 thước 6 tấc và các loại khác như thần từ Phật tự tế điền, thổ trạch viên trì, từ vũ, đình, đất hoang phế, sông sâu, khe ngòi, thiên lý lộ...
Có: 1 bản địa bạ xã Khóa Nhu, lập ngày tháng 10 năm Thành Thái 15 (1903).
* Có 4 tờ trình về các hạng ruộng đất của xã, khai vào các ngày 20 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914), 10 tháng 9 năm Duy Tân 8 (1914), 20 tháng 9 năm Duy Tân 9 (1915) và 20 tháng 10 năm Khải Định 1 (1916).
2. Xã Mỹ Xá : 42 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 458 mẫu 8 sào 5 thước 8 tấc 1 phân; trong đó công điền 137 mẫu 2 sào 3 thước 8 tấc; tư điền 265 mẫu 3 sào 13 thước 2 tấc và các loạikhác như ruộng thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì và đất thần từ, đất đình miếu, chùa Phật, bãi tha ma, gò đống, 4 đoạn khe ngòi...
Có: - Địa bạ của bản xã lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903).
- 2 tờ bẩm ghi ngày 20 tháng 5 Nhuận năm Kiến Phúc 1 (1884) và ngày 23 tháng 6 năm Kiến Phúc 1 (1884), trìnhbày việc do lụt lội nay xin được cấp 1 bản sao để giữ.
- 1 bản kê khai các hạng ruộng công của tư của xã.
3. Xã Thanh Xá : 32 tr., khai ngày 7 tháng Giêng năm Thành Thái 8 (1897); gồm đất dân cư, vườn ao, thổ trạch là 13 mẫu 9 sào 4 khẩu, đất của các hộ (có ghi rõ họ tên từng người), công điền 26 mẫu 7 sào. Ngoài ra, còn có ruộng tư văn, ruộng dưỡng lão.
Có: - Địa bạ của bản xã lập ngày tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903), gồm 200 mẫu ruộng.
- Bốn tờ trình, ghi vào các năm Duy Tân 8 (1914), Duy Tân 9 (1915) và Khải Định (1916).