6864/ 1826. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN SÀI TRANG TỔNG CÁC XÃ ĐIỀN BẠ 興 安 省 安 美 縣 柴 莊 總 各 社 田 簿
- 1 bản viết, 230 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AG.A2/25
Địa bạ 3 xã, thuộc tổng Sài Trang, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Trai Trang : 78 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 282 mẫu 5 sào 5 tấc; trong đó công điền 2 mẫu, tư điền 229 mẫu 9 thước 5 tấc và các loại khác như thần từ Phật tự, viên trì thổ trạch...
Ngoài ra còn có ruộng công, ruộng tam bảo, ruộng chùa của một số xã khác đặt tại bản xã.
* Có tờ bẩm, lập ngày 20 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903), kê khai các loại ruộng đất của xã là 280 mẫu.
* Có tờ bẩm, lập ngày 20 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903), kê khai các loại ruộng đất của xã là 280 mẫu.
2. Xã Sài Trang : 70 tr., gồm 3 bản:
- Một bản khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 341 mẫu 6 thước 7 tấc; trong đó thôn Ông Tố 122 mẫu 1 sào 2 thước 7 tấc; thôn Đỗ Xá 218 mẫu 9 sào 4 thước; thôn Lưu Xá 2 mẫu đất thần từ Phật tự và 9 mẫu 9 sào thổ trạch viên trì tại xã Nghĩa Trang.
- Một bản khai ngày 19 tháng 12 năm Gia Long 9 (1810), gồm 341 mẫu 6 thước 7 tấc; trong đó công điền 4 mẫu 9 sào 4 thước, tư điền 103 mẫu 2 sào 7 thước 7 tấc. Kê rõ số đinh của xã là 83 người.
- Một bản lập ngày 10 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903), gồm 341 mẫu 6 thước 7 tấc.
3. Xã Nghĩa Trang : 82 tr., gồm 4 bản:
- Một bản khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 291 mẫu 9 thước 7 tấc; trong đó thôn Lưu Thượng 135 mẫu 5 sào 4 thước; thôn Lưu Hạ 155 mẫu 5 sào 5 thước 7 tấc.
- Một bản khai ngày 25 tháng 11 năm Thiệu Trị 7 (1847), gồm 270 mẫu 3 sào 9 thước 7 tấc.
- Một bản khai ngày 25 tháng 11 năm Tự Đức 1 (1848), gồm 270 mẫu 3 sào 9 thước 7 tấc.
- Một bản ngày 20 tháng 9 năm Thành Thái 15 (1903), trong đó thôn Thượng 140 mẫu và 1 khu đất đổi thành ruộng là 5 mẫu 6 thước 5 tấc.
* Có bản đồ thôn Lưu Thượng xã Nghĩa Trang.