6251/ 1213. HƯNG YÊN TỈNH YÊN MỸ HUYỆN SÀI TRANG TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 興 安 省 安 美 縣 祡 莊 總 各 社俗 例
- 1 bản viết, 320 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF.A3/51
Tục lệ 3 xã thuộc tổng Sài Trang, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
1. Xã Trung Đạo 中 道: 130 tr., sắp xếp theo các mục:
- Liệt thánh duệ hiệu: 6 tr., duệ hiệu các vị Đại Vương, Khổng Tử, Tứ Phối, Thiên Quan Hành Khiển... do dân xã phụng thờ.
- Liệt thánh bảo đản: 2 tr., ngày sinh, ngày hóa, khánh hạ của các vị Đại Vương (rút từ Ngọc phả).
- Tự sự các tiết tế văn: 20 tr., thể thức các bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm, sao năm Gia Long 12 (1813).
- Kỵ hậu khoán từ: 37 tr., gồm 65 điều, bầu 31 vị làm hậu Phật và 2 vị làm hậu thần. Sao ngày 24 tháng 3 năm Minh Mệnh 20 (1839).
- Công dân khoán ước: 18 tr., gồm 31 điều, sao ngày 21 tháng 9 năm Tự Đức 17 (1864).
- Kỳ lão chức sắc bạ: 12 tr., gồm 17 điều (của hội Kỳ lão chức sắc), lập ngày 2 tháng 12 năm Đồng Khánh 1 (1886).
- Công dân bảo cổ tham kim điều lệ: 21 tr., gồm 43 điều, lập ngày 21 tháng Giêng năm Thành Thái 12 (1900).
- Tư văn hội bạ: 12 tr., gồm 14 điều, lập ngày 16 tháng 2 năm Thành Thái 18 (1906).
2. Xã Tam Trạch 三 澤: 126 tr., (gồm 2 thôn Bằng Xá và thôn Cầu ), sắp xếp theo các mục:
- Liệt thánh duệ hiệu: 6 tr., duệ hiệu 2 vị Đại Vương thờ tại đình, các vị tiên thánh, tiên hiền thờ ở Văn chỉ, các vị tôn thần thờ ở đàn Thần Nông.
- Tự sự nghi tiết: 4 tr., cách thức tiến hành tế tự.
- Chu niên tự sự các tiết tế văn: 44 tr., thể thức các bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm, sao năm Minh Mệnh 7 (1826).
- Hậu kỵ khoán lệ: 16 tr., gồm 29 điều, bầu 6 vị làm hậu thần, 2 vị làm hậu Phật, sao ngày 22 tháng Giêng năm Tự Đức 10 (1857).
- Nhị thôn Tư văn hội bạ: 6 tr., gồm 15 điều, lập ngày 23 tháng 2 năm Duy Tân 4 (1910).
- Công thôn hương ẩm lệ: 10 tr., gồm 17 điều, lập ngày 20 tháng 11 năm Khải Định 1 (1916).
- Công thôn khoán điều: 8 tr., gồm 10 điều, lập ngày 19 tháng 9 năm Khải Định 1 (1916).
- Hậu kỵ lệ khoán bạ: 16 tr., gồm 21 điều, bầu 7 vị làm hậu thần, lập ngày 1 tháng 5 năm Tự Đức 12 (1859).
- Công thôn hương ẩm tân khoán: 16 tr., gồm 22 điều, lập ngày 1 tháng 2 năm Khải Định 1 (1916).
3. Xã Xuân Tảo 春 早: 64 tr., sắp xếp theo các mục:
- Liệt thánh duệ hiệu: 6 tr., duệ hiệu Đông Hải Đại Vương, các vị phối hưởng thờ tại đình, các bậc tiên Nho thờ tại Văn đàn, các tôn thần thờ tại đàn Thần Nông.
- Chu niên tự sự các tiết tế văn: 12 tr., gồm thể thức các bài văn tế dùng vào các lễ tiết trong năm, sao ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 1 (1848).
- Xuân Tảo xã hương ước: 44 tr., gồm 10 chương, 29 điều (Chương Thời thiết tế tự, 3 điều; Nông phố thủy thổ, 2 điều; Quí tước khuyến sĩ, 2 điều; Tự xỉ nhượng trưởng, 1 điều; Đôn luân thiện tục, 2 điều; Phòng bị bảo thủ, 7 điều; Trấp đạo trừng can, 2 điều; Đồ tiềm phòng phi, 6 điều; Chức dịch tố dao, 4 điều). Sao ngày 16 tháng 3 năm Hàm Nghi 1 (1885).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|