5718/ 680. KIẾN AN TỈNH AN DƯƠNG HUYỆN ĐỘNG DỤ TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 建 安 省 安 陽 縣 同 喻 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 143 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AE.A12/1
Thần tích 8 xã, thuộc tổng Đồng Dụ, huyện An Dương, tỉnh Kiến An.
1. Xã Đồng Giới Đông 同 界 東 và xã Đồng Giới Tây 同 界 西: 31 tr., sao năm 1737, sự tích Lôi Công 雷 公 (Lôi Công Đại Vương Thượng Đẳng Thần 雷 公 大 王 上 等 神 ), Nghị Công 誼 公 (Công Hoằng Uy Nghi Đại Vương 功 弘 威 儀 大 王), và Giang Nương 江 娘 (Hậu Phi Tán Trị Công Chúa 后 妃 贊 治 公 主 ) triều Lý.
2. Xã Trường Duệ 長 裔: 19 tr., sao năm Vĩnh Hựu 2 (1736); gồm sự tích Thản Công 坦 公 (Xích Đương Đình Lộ Tướng Công Đại Vương 赤 當 庭 路 相 公 大 王); và sự tích Đào Nương 桃 娘 (Đào Tam Nương Phu Nhân 桃 三 娘 夫 人) triều Lý.
3. Xã Đồng Lâu 同 樓: 11 tr., do Nguyễn Bính soạn, sao lại năm Vĩnh Hựu 2 (1736); gồm sự tích Vũ Liệt 武 烈 (Thiên Quan Minh Chính Phù Tộ Đại Vương 天 官 明 正 扶 祚 大 王); và sự tích Nguyễn Chí 阮 志 (Đường Cõi Linh Ứng Đại Vương 塘 。 靈 應 大 王) triều Lý.
4. Xã Lương Quy 良 規: 21 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Lãng Nương 浪 娘 (Đương Bến Đại Vương 當 。 大 王), Thanh Công 青 公 (Thiên Quan Cây Gụ Đại Vương 天 官 。 。 大 王) triều Lý.
5. Xã Minh Kha 鳴 珂: 11 tr., do Nguyễn Bính soạn nă, 1572, về sự tích Hoàng Đăng Bảo Đại Vương 黃 登 寶 大 王 triều Trần.
6. Xã Vân Tra 雲 查: 23 tr., do Nguyễn Bính soạn, sao lại năm Vĩnh Hựu 2 (1736); về sự tích Lôi Công 雷 公 tự Đề Húc 提 旭 (Lôi Công Đại Vương Thượng Đẳng Thần 雷 公大 王 上 等 神 ).
7. Xã Đồng Dụ 同 喻: 25 tr., do Nguyễn Bính soạn, sao lại vào năm Vĩnh Hựu 2 (1736); gồm sự tích Đại Phạm 大 範 (Đệ Nhất Vị Đại Phạm Đại Vương 第 一 位 大 範 大 王); Bá Tùng 伯 松 (Đệ Nhị Vị Bá Tùng Đại Vương 第 二 位 伯 松 大 王), Trọng Bách 仲 柏 (Đệ Tam Vị Trọng Bách Đại Vương 第 三 位 仲 柏 大 王); Trọng Minh 仲 明 (Đệ Tứ Vị Trọng Minh Đại Vương 第 四 位 仲 明 大 王), Trọng Mẫn 仲 敏 (Đệ Ngũ Vị Trọng Mẫn Đại Vương 第 五 位 仲 敏 大 王); Ông Hống 翁 吼 (Đệ Lục Vị Ông Hống Đại Vương 第 六 位 翁 吼 大 王) và Quý Nghị 季 誼 (Đệ Thất Vị Cư Sĩ Quý Nghị Đại Vương 第 七 位 居 士 季 誼 大 王) triều Trần.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|