5094/ 56. BẮC NINH TỈNH VÕ GIÀNG HUYỆN CÁC XÃ THẦN SẮC 北 寧 省 武 江 縣 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 282 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AD. A7/ 33.
Thần sắc 1 xã thuộc tổng Châm Khê 針 溪; 1 thôn và 2 xã thuộc tổng Quế Tân 桂 津; 1 thôn và 2 xã thuộc tổng Quảng Lãm 廣覽; 1 thôn và 2 xã thuộc tổng Đỗ Xá 杜 舍; 1 thôn và 3 xã thuộc tổng Khắc Niệm 克 念; cùng 5 xã không ghi rõ thuộc tổng nào, huyện Võ Giàng, tỉnh Bắc Ninh.
Tổng Châm Khê:
1. Xã Hữu Chấp 有 執: 12 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang Khước Địch 三 江 卻 敵, Quý Minh Phúc Thần 貴 明 福 神, Đô Thống Phù Quốc 都 統 扶 國, Giáp Ngọ Tán Trị 甲 午 贊 治, Nam Nhữ 南 汝 , Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王.
Tổng Quế Tân:
1. Xã Đông Viên 東 園: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang Cao Sơn.... Đại Vương 三 江 高 山...大 王.
2. Thôn Trung 中, xã Đông Viên: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (2 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang Đại Vương 三 江 大 王, Đại Hải Long Vương... Hoàng Thái Hậu 大 海 龍 王... 皇 后.
3. Xã Lê Độ 黎 度: 8 tr., phong cấp vào các năm Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Hưng Phúc... Đóng Vinh Đại Vương 興 福...棟 大 王.
Tổng Quảng Lãm:
1. Xã Quảng Lãm 廣 覽: 10 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Linh Cảm Phổ Hóa... Đại Vương 靈 感 普 化...大 王; Thành Hoàng Viêm Dung... Công Chúa 城 皇 圓 容...公 主.
2. Xã Hán Đà 漢 沱: 28 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (1 đạo), Phúc Thái (2 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Chính Hòa (1 đạo); Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (2 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đặc Tiến Kim Tử Vinh Lộc Đại Phu... Đại Vương 特 進 金 紫 榮 祿 大 夫...大 王.
3. Thôn Thị 市, xã Quảng Lãm: 8 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Thành Hoàng... Thiên Quan Lỗ Quốc Đại Vương 當 境 城 隍...天 官 魯 國 大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng.... Thiên Quan Minh Đức Đại Vương 當 境 城 隍...天 官 明 德 大 王.
Tổng Đỗ Xá:
1. Thôn Đồng Phao 同 拋, xã Đại Tráng 大: 20 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo), Bảo Hưng (1 đạo), Gia Long (1 đạo).
* Phong cho Thánh Tổ Đại Pháp Thiền Sư Trúc Lâm Đại Tôn Giả 聖 祖 大 法 禪 師 竹 林 大 尊 者.
2. Xã Thị Cầu 市 球: 14 tr., phong cấp vào năm Bảo Hưng (5 đạo).
* Phong cho Cao Sơn 高 山, Tam Giang 三 江, Quý Minh.... Đại Vương 貴 明...大 王.
3. Xã Ỷ Na 倚 那: 46 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (8 đạo), Cảnh Thịnh (4 đạo).
* Phong cho Tam Giới Hộ Quốc 三 界 謢 國, Hắc Quang Quý Minh 黑 光 貴 明, Phổ Chúng Uy Đức 普 眾 威 德 , Linh Thần Già Lam 靈 神 伽 藍, Thượng Liệu Trí Dũng... Đại Vương 上 料 智 勇...大 王.
Tổng Khắc Niêm:
1. Thôn Đông 東, thôn Đoài兌 , xã Khắc Niệm Hạ 克 念 下: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Đương Cảnh Thành Hoàng Nguyễn Lôi Công Đống Bạc Đại Vương 當 境 城 隍 阮 雷 公 凍 泊 大 王.
2. Xã Vân Khám 雲 龕: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong Lũy Nam Đế Đại Vương 壘 南 帝 大 王; Đương Cảnh Thành Hoàng Khổng Thánh Thánh Hoàng Hậu Đại Vương 當 境 城 隍孔 聖 皇 后 大 王.
3. Xã Hiên Ngang 軒 昂: 2 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Uy Long Đại Vương 威 龍 大 王.
4. Xã Bồ Sơn 蒲 山: 8 tr., phong cấp vào năm Quang Trung (2 đạo).
* Phong cho Khuông Quốc 匡 國, Tá Thánh 佐 聖 , Quý Minh... Đại Vương 貴 明...大 王.
5 xã sau đây không ghi tổng:
1. Xã Xuân Ái 春 靄: 16 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang 三 江; Quý Minh 貴 明, Lỗi Hoàng... Đại Vương 磊 黃...大 王
2. Xã Khúc Toại 曲 遂: 26 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (3 đạo), Cảnh Hưng (12 đạo), Quang Trung (3 đạo).
Phong cho Quý Minh... Đại Vương 貴 明...大 王, Trung Huệ Uy Linh... Đại Vương 忠 惠 靈...大 王; Đống Vinh Nhị Vị.... Đại Vương 棟 榮 二 位...大 王.
3. Xã Đào Xá 陶 舍: 16 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (1 đạo), Phúc Thái (1 đạo), Thịnh Đức (2 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang Khước Địch... Đại Vương 三 江 卻 敵...大 王.
4. Xã Quả Cảm 果 感: 12 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Tam Giang Thiện Huệ... Đại Vương 三 江 善 惠...大 王; Yêu Tinh Hoàng Thái Hậu 妖 精 皇 太 后, Nương Tử Gia Phương... Phu Nhân 娘 子 嘉 芳...夫 人.
5. Xã Viêm Xá 炎 舍: 18 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Giáp Ngọ Hiển ứng 甲 午 顯 應 , Tam Giang Linh ứng 三 江 靈 應 , Ngũ Vị Bảo Hựu 五 位 保 佑 , Quốc Vương Thiên Tử... Đại Vương 國 王 天 子...大 王.