5288/ 250. NAM ĐỊNH TỈNH VỤ BẢN HUYỆN ĐỒNG ĐỘI TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 南 定 省 務 本 縣 同 隊 總 各 社 敕
- 1 bản viết, 147 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A16/ 29
Thần sắc 2 thôn và 1 xã thuộc tổng Đồng Đội, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
1. Thôn Thung Khê 樁 溪 , xã Đồng Đội 同 隊: 37 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (2 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Hâm Hứa (Hấm Hứ) Đại Vương 歆 許 大 王; Kim Quang Lục Đại Vương 金 光 錄 大 大 王; Bùi Đại Liệu Đại Tướng Quân 裴 大 料 大 將 軍; Hâm Hỉ (Hấm Hí) Đại Vương 歆 嘻 大 王.
2. Xã Châu Bạc 珠 泊: 5 tr., phong cấp vào các năm Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thiên Đê... Đại Vương 天 堤...大 王.
3. Thôn Trào 潮 , xã Trừng Uyên 澄 淵: 5 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Cao Các... Đại Vương 高 閣...大 王; Tây Hải... Đại Vương 西 海...大 王; Quý Minh... Đại Vương 貴 明...大 王; Triệu Vương... Đại Vương 趙 王...大 王; Phúc Hải... Hoàng Hu 福 海...皇 后; Chiêu Túc... Công Chúa 昭 肅...公 主.
4. Thôn Tiền 前 , xã Xuân Bảng 春 榜: 67 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (3 đạo), Phúc Thái (2 đạo), Khánh Đức (1 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Vĩnh Thọ (2 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Dương Đức (2 đạo), Chính Hòa (2 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (6 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo), Bảo Hưng (2 đạo).
* Phong cho Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王.
5. Xã Vân Cát 雲 葛: 31 tr., phong cấp vào các năm Dương Hòa (1 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Bảo Thái (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Long Đức (1 đạo), Vĩnh Hựu (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Liễu Hạnh Mạ Vàng Công Chúa 柳 杏 *璜 公 主; Lý Nam Đế Thượng Đại Vương 李 南 帝 尚 大 王; Đệ Tam Ngọc Nữ Quỳnh Cung Công Chúa 第 三 玉 女 瓊 宮 公 主.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|