5292/ 254. NAM ĐỊNH TỈNH VỤ BẢN HUYỆN PHÚ LÃO TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 南 定 省 務 本 縣 富 老 總 各 社神 敕
- 1 bản viết, 218 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A16/ 33
Thần sắc 8 thôn và 2 xã thuộc tổng Phú Lão, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
1. Thôn Hướng Nghĩa 向 義: 17 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Câu Mang Hoàng Đế 勾 芒...皇 帝; Thạch Tắc Hoàng Đế 石 稷 皇 帝; Đương Chu Hoàng Đế 當 周 皇 帝.
2. Thôn Phú Cốc 富 榖: 17 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Trị (2 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Linh Quang... Đại Vương 靈 光...大 王.
3. Thôn Phú Vinh 富 榮: 13 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thiên Quan... Đại Vương 天 官...大 王.
4. Thôn Bích Phu 甓 敷: 23 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (1 đạo).
* Phong cho Câu Mang Đại Vương 勾 芒 大 王; Khai Thiên Trấn Quốc... Hoàng Đế 開 天 鎮 國... 皇 帝: Đệ Tam Ngọc Nữ Quảng Cung Công Chúa 第 三 玉 女 廣 宮 公 主.
5. Thôn Phú Lão 富 老: 29 tr., phong cấp vào các năm Dương Đức (1 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (7 đạo), Chiêu Thống (3 đạo).
* Phong cho Câu Mang Đại Vương 勾 芒 大 王; Thạch Tắc Hoàng Đế 石 稷 皇 帝; Đương Chu Hoàng Đế 當 周 皇 帝; Pháp Vũ Thánh Bảo Đại Vương 法 雨 聖 保 大 王.
6. Xã Hạnh Nhân 行 仁: 31 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (2 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Nguyễn... Đại Vương 阮...大 王.
7. Thôn Đại Lão 大 老: 27 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (2 đạo), Thịnh Đức (3 đạo), Cảnh Trị (1 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Nguyễn... Đại Vương 阮...大 王.
8. Xã Bàn Kết 盤 結: 9 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Cao Mang... Đại Vương 高 忙...大 王.
9. Thôn Phú 富: 43 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thọ (3 đạo), Chính Hòa (3 đạo), Vĩnh Thịnh (3 đạo), Vĩnh Khánh (3 đạo), Cảnh Hưng (9 đạo).
* Phong cho Kiêu Mang Đại Vương 驕 茫 大 王; Đô Thống Trấn Quốc Đại Vương 都 統 鎮 國 大 王; Anh Kỳ Ngoại Lang... Đại Vương 英 奇 外 郎...大 王.
10. Thôn Nhị 貳: 9 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (4 đạo).
* Phong cho Cao Mang Đại Vương 高 茫 大 王; Ông Cả Linh ứng Đại Tướng Quân... Đại Vương 翁 哿 靈 應 大 將 軍...大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|