5294/ 256. NAM ĐỊNH TỈNH XUÂN TRƯỜNG PHỦ GIAO THỦY HUYỆN CÁT XUYÊN TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 南 定 省 春 長 府 膠 水 縣 葛 川 總 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 227 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A16/ 1
Thần sắc 1 giáp và 6 xã thuộc tổng Cát Xuyên, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
1. Xã Đông An 東 安: 33 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Tộ (1 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Dương Đức (1 đạo), Chính Hòa (4 đạo), Cảnh Hưng (3 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Minh Nghị Tướng Quân 明 毅 將 軍; Vũ Huân Tướng Quân 武 勳 將 公; Hưng Tường Hầu Lê Côn 興 祥 候 黎 琨; Lập Quận Công Lê Châu 立 郡 公 黎 珠; Khương Quận Công Lê Trân 姜 郡 公 黎 珍; Quý Minh Đông Hải Đại Vương 貴 明 東 海 大 王; Chiêu Huy Đại Vương 昭 徽 大 王; Tán Trị Công Thần... Lê Quang Tịnh 贊 治 功 臣...黎 光 靖; Thượng Tướng Quân... Lê Như Duệ 上 將 軍...黎 如 睿; Hựu Đức Đại Vương 佑 德 大 王.
* Có bài chế của Hoàng thượng về việc thăng chức cho quần thần có công là Cảnh Quận Công. Viết năm Thịnh Đức 5 (1657).
2. Xã Liêu Thượng 遼 上: 27 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (2 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (5 đạo).
* Phong cho Hựu Đức Đại Vương 佑 德 大 王; Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Quỳnh Phi Công Chúa 瓊 妃 公 主; Phò Mã úy Đô Vương... Đại Vương 駙 馬 尉 都 王...大 王; Thượng Tướng Quân Lê Trân 上 將 軍 黎 珍; Khương Quận Công Phu Nhân Vũ Thị Bàng 姜 郡 功 夫 人 武 氏 旁; Tây Thị Tiên Cung Thánh Mẫu Đại Vương 西 侍 仙 宮 聖 母 大 王; Đức Kế Đại Vương 德 繼 大 王.
3. Xã Chùy Khê 槌 溪: 45 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (19 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Hoằng Hựu Phổ Tế Đại Vương 弘 佑 普 濟 大 王; Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Chương Tấu Đại Vương 章 奏 大 王; Nam Hải Đại Vương 南 海 大 王; Uy Linh Đại Vương 威 靈 大 王; Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Tùng Khê Đại Vương 松 溪 大 王; Chiêu Nhân... Đại Vương 昭 人...大 王; Đô Hồ... Đại Vương 都 胡...大 王.
4. Giáp Phong Miêu 豐 苗: 25 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (11 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Khiết Triết... Đại Vương 潔 哲...大 王; Nam Hải... Đại Vương 南 海...大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Đệ Tam Cung Nữ Xuân Công Chúa 第 三 宮 女 春 公 主; Linh ứng... Đại Vương 靈 應...大 王; Hộ Quốc... Phạn Đại Vương 護 國...梵 大 王; Hiển Hựu... Đại Vương 顯 佑...大 王; Chương Tấu... Đại Vương 彰 湊...大 王.
5. Xã An Đạo 安 道: 31 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (11 đạo), Cảnh Thịnh (4 đạo).
* Phong cho Linh ứng... Đại Vương 靈 應...大 王; Đệ Tam Cung Nữ Xuân Công Chúa 第 三 宮 女 春 公 主; Đông Hải... Đại Vương 東 海...大 王; Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Nam Hải.... Đại Vương 南 海...大 王.
6. Xã Lãng Lăng 朗 陵: 19 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (8 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Văn Quốc Hầu.. Đại Vương 文 國 候...大 王; Tuyên Phúc Triệu Đại Vương 宣 福 趙 大 王; Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王; Uy Linh Đại Vương 威 靈 大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明...大 王; Đông Hải... Đại Vương 東 海...大 王; Nam Hải... Đại Vương南 海...大 王.
7. Xã Hạ Miêu 下 苗: 45 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (2 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (3 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Đô Hồ... Đại Vương 都 胡... 大 王; Vũ Huân Tướng Quân 武 薰 將 軍; Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Câu Mang Đại Vương 勾 芒 大 王; Khượng Quận Công Lê Trân 姜 郡 公 黎 珍; Khiếu Thiên Đại Vương 叫 天 大 王; Bảo Hối Đại Vương 寶 晦 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|